Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2031

Ngày Dương Lịch:18-1-2031
Ngày Âm Lịch:25-12-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
Tháng 12 Năm 2030 (Canh Tuất)
18
25
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày Mậu Ngọ - thuộc trường phái Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), được xếp vào loại ngày cát lợi (ngày tốt).

Nạn âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa; cần lưu ý những người tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý nên cẩn trọng.

Khắc hại hành Vận: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, ngoại trừ những người tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng xấu.

Quan hệ Chi địa: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung với Tý, hình với Ngọ, hình với Dậu, hại với Sửu, phá với Mão, tuyệt với Hợi.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Nên kiêng những công việc liên quan đến đất đai, nhận thừa kế để tránh gia chủ gặp rắc rối.

Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Nên tránh sửa chữa mái nhà nhằm không để chủ nhà phải sửa lại nhiều lần.

Ngày Đại An - được xếp vào hạng ngày cát lợi.

Đây là ngày tốt đẹp, mọi sự công việc đều diễn ra thuận lợi, thành công viên mãn.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Vị

Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - biểu tượng hình như chim trĩ, tương ứng với chủ ngày thứ bảy.

Nên tiến hành: Khởi động bất kỳ công việc gì cũng đều được lành lặn. Đặc biệt thích hợp cho việc cưới gả, xây dựng nhà cửa, dọn dẹp cỏ cơm, gieo trồng, lựa chọn giống cây.

Cần kiêng cữ: Đi thuyền, ghe ngang.

Trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Vị mất đi sức mạnh vào ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất không tốt, kiêng cưới gả, xây cất nhà ở.
  • Gặp ngày Tuất, sao Vị được tăng vượng nên cầu tài danh sẽ tốt, tuy nhiên bị ảnh hưởng của Phục Đoạn, do đó nên kiêng chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất, v.v.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Chấp

Nên tiến hành: Lập kế hoạch và ký kết hợp đồng, giao dịch, khởi công xây dựng nền móng, tìm kiếm thầy thuốc chữa bệnh, đi săn thú và đánh cá, truy bắt tội phạm, xây tường và nền nhà.

Không nên tiến hành: Dời nhà ở, xuất hành đi xa, khai trương cửa hàng kinh doanh, chi tiêu tiền của lớn.

Sao tốt:

  • Minh Tinh: Hỗ trợ mọi việc thuận lợi, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo sẽ bất lợi.
  • Kính Tâm: Tốt đặc biệt cho các công việc tang lễ, lễ an táng.
  • Giải Thần: Thích hợp cho cúng bái, tế tự, tố cáo, giải oan oan, và có khả năng triệt tiêu các sao xấu.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Bất lợi cho mọi loại công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp mái nhà, xây dựng bếp lò.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kiêng mọi công việc trọng đại.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón năng lượng của Hỷ Thần (tốt lành). Xuất hành hướng Chính Nam để đón năng lượng của Tài Thần (phúc lộc).

Cần tránh xuất hành hướng Chính Đông để không gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài sẽ tốt nếu đi theo hướng Tây Nam – nhà ở yên bình. Những người xuất hành đều được bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài bở hơi hả. Nên hoãn các công việc kiện tụng. Người đi xa lâu không có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm lại được. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn và những lời nói hặc dịch. Công việc tiến triển chậm nhưng cần cẩn thận, chắc chắn từng bước.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đều gặp may mắn. Những người xuất hành sẽ sớm có tin tức về nhà. Chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi và phát triển.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây sự phiền phức, cần đề phòng. Những người ra đi nên cân nhắc hoãn lại. Phòng chống sự nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh. Nhất là những công việc hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng, hạn chế các cuộc tranh cãi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất cát lợi, thường gặp được may mắn tốt lành. Buôn bán kinh doanh sẽ có lời lãi. Những người xuất hành sẽ sớm trở về nhà. Phụ nữ sẽ gặp tin mừng. Mọi sự trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh tật cầu xin sẽ sớm bình phục, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không được lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành có nguy cơ thiệt hại hoặc gặp nạn, việc trọng đại cần có người can thiệp, gặp tổn thất tinh thần nên cần cúng tế để cầu mong an lành.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 1 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 18 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18 tháng 1 năm 2031 là ngày 25 tháng 12 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 18/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 18/1/2031 là ngày 25/12/2030 âm.

HỏiNgày 18 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 1 năm 2031 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 1 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/1/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 18/1/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 18 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 18 tháng 1 năm 2031Thứ bảy.