Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2031

Ngày Dương Lịch:13-1-2031
Ngày Âm Lịch:20-12-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Quý Sửu tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
Tháng 12 Năm 2030 (Canh Tuất)
13
20
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối kiêng tránh những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Phân tích ngũ hành ngày Quý Sửu:

Đây là ngày Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), bản chất là ngày hung (phạt nhật).

• Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi Đinh Mùi và Tân Mùi.

• Quan hệ ngũ hành: Hành Mộc khắc hành Thổ; tuy nhiên, những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ có thể không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

• Quan hệ chi chi: Sửu lục hợp với Tý; tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

• Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

• Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động những công việc liên quan đến tranh chấp pháp luật hoặc những vấn đề tố cáo khi bên ta còn yếu thế mà bên đối lại mạnh hơn.

• Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành việc đi nhậm chức phòng ban để tránh tình trạng gia chủ sẽ gặp khó khăn trong việc quay về nhà.

Ngày Lưu Liên – Ngày Hung:

Đây là ngày những mưu tính khó đạt được kết quả, dễ phát sinh những chuyện trì hoãn hay các vấn đề rắc rối khiến công việc kéo dài và bế tắc. Ngoài ra, cũng dễ gặp phải những tranh cãi hay chỉ trích. Đối với những việc hành chính, pháp lý, giấy tờ tờ, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ thì không nên vội vã hành động.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

Công việc nên làm: Lót giường để yên bình, an táng rất tốt lành.

Công việc kiêng cữ: Những việc gác đòn để cho hàng hóa, dựng xây nhà cửa, tháo dỡ nước, đào kênh rạch, đi thuyền hay trổ cửa mở cửa. Nếu quý bạn có kế hoạch xây dựng nhà cửa, nên chọn ngày khác để thực hiện.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến khi xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu thì trăm việc đều tốt. Trong đó, lúc ở Dậu là tốt nhất. Khi ở Sửu gọi là Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc tạo tác đều gặp quý hiển.
  • Nguy: Nguyệt Yến (con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ các công việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức bổ nhiệm, cưới hỏi kết duyên, trồng cây trồng trọt, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành được lợi, sinh con rất tốt lành.

Không nên làm: Động thổ đất, an táng chôn cất, đào giếng, lợp mái nhà.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là các việc hôn nhân giá thú (cưới xin).

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
  • Thổ Phủ: Kỵ các công việc xây dựng, động thổ đất.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch mới và khai trương cửa.
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo công trình, giá thú, an táng.
  • Không Phòng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Nên hoãn lại những kiện cáo quan trọng. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tiêu cực. Việc làm chậm lâu nhưng kết quả tốt, nên làm mọi việc cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc, gặp gỡ được nhiều may mắn. Người đi xa có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những việc như họp hành, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ lành lặn rất tốt, đi thường gặp được may mắn tốt lành. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài lộc thì không có lợi, hoặc dễ gặp trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn; những công việc quan trọng phải cân nhắc, dễ gặp điều kỳ lạ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên bình an lạc. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 1 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 là ngày 20 tháng 12 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/1/2031 là ngày 20/12/2030 âm.

HỏiNgày 13 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 1 năm 2031 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 1 năm 2031 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/1/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/1/2031 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 13 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 1 năm 2031Thứ hai.

Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2031 - Lịch vạn niên 13/1/2031