Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2031

Ngày Dương Lịch:6-1-2031
Ngày Âm Lịch:13-12-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Bính Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
Tháng 12 Năm 2030 (Canh Tuất)
6
13
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày không giáp với các công việc trọng yếu. Nên tránh tiến hành những việc đại sự như khai trương cửa hàng, khởi hành đi xa, làm lễ cưới hỏi, xới đất móng nhà, sửa chữa xây cất hay bất cứ công trình xây dựng nào khác.

Ngày Bính Ngọ: Can Chi tương đồng thuộc hành Hỏa, là ngày cát lành.

Nạp âm: Thuộc Thiên Hà Thủy, kỵ với tuổi Canh Tý.

Tương khắc: Hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng.

Quan hệ chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" – Không nên sửa chữa bếp nhà ngày này để tránh gặp phải tai họa liên quan đến lửa.

Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" – Không nên thợp mái nhà để tránh chủ nhân phải quay lại sửa lại nhiều lần.

Ngày Đại An: Là ngày cát lành, mọi công việc đều suôn sẻ thành công và yên tâm.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ – Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh có dạng con chồn, chủ trị ngày thứ.

Nên làm: Hung tú này không giáp với việc làm bất kỳ công việc nào.

Kiêng cữ: Khởi công làm bất kỳ việc gì cũng sẽ gặp bất may. Đặc biệt tránh những công việc như cưới gả, đóng giường, lót giường, xây dựng nhà cửa, chôn cất người và tranh tụng. Vì vậy nên chọn ngày tốt khác để tiến hành, nhất là tuyệt đối tránh làm lễ cưới vào ngày này.

Ngoại lệ: Ngày Dần, Sao Tâm Đăng Viên tương đối tốt để làm những công việc nhỏ lẻ.

Lưu ý: Tâm tinh – Nguyệt Hồ (con chồn) – thuộc Thái Âm, là sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, khởi kiện tụng. Kinh doanh buôn bán dễ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Chấp

Nên làm: Lập hợp đồng khế ước, giao dịch buôn bán, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, truy bắt trộm cướp, xây dựng nền và tường nhà.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, khai trương cửa hàng kinh doanh, xuất tiền bạc và tài vật.

Sao tốt:

  • Minh Tinh: Tốt cho mọi công việc, tuy nhiên khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì chuyển sang xấu.
  • Kính Tâm: Tốt cho các công việc liên quan đến tang lễ.
  • Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng và giải oan, đồng thời giúp trừ được ảnh hưởng của các sao xấu.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc đại sự.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà và làm bếp.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc trọng đại.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều suôn sẻ cát lành. Cầu tài tốt nhất nên đi hướng Tây Nam – sẽ yên bình ở nhà. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Công việc khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói năng xôi xao. Công việc chậm chạp nhưng cần chắc chắn mọi việc làm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ gặp thuận lợi. Đi công vụ hay gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn. Cảnh báo người nguyền rủa và bệnh dịch lây lan. Những việc hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên cẩn trọng miệng lời để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ vô cùng tốt lành. Đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh tật cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Đi ra dễ thiệt hại hoặc gặp nạn. Công việc quan trọng phải gặp khó khăn. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 1 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 1 năm 2031 là ngày 13 tháng 12 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/1/2031 là ngày 13/12/2030 âm.

HỏiNgày 6 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 1 năm 2031 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 1 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/1/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/1/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 6 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 1 năm 2031Thứ hai.