Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2031

Ngày Dương Lịch:26-1-2031
Ngày Âm Lịch:4-1-2031
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Bính Dần tháng Kỷ Sửu năm Tân Hợi
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
Tháng 1 Năm 2031 (Tân Hợi)
26
4
Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Bính Dần là ngày cát tích, mang tính chất Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm: Ngày Lô Trung Hỏa, kỵ với tuổi Canh Thân và Nhâm Thân.

Tương tác ngũ hành: Hành Hỏa khắc hành Kim trong ngày này, tuy nhiên tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Xung khắc: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" – Không nên sửa chữa bếp lò ngày này để tránh gặp hoạ hỏa.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" – Không nên thực hiện các nghi lễ tế tự vì quỷ thần không ổn định vào ngày này.

Ngày Tiểu Cát – Một ngày cát tích nên mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại.

Vào ngày này, các mưu đại sự sẽ thuận lợi, hanh thông, được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã – Lý Trung: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

Nên làm: Xây dựng phòng mới.

Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

Ngoại lệ và thuyết minh:

  • Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh. Nếu sinh con nhằm ngày này, nên lấy tên Sao đặt cho trẻ để dễ nuôi dạy, có thể dùng tên sao của năm hoặc tháng.
  • Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều thuận lợi. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt nhưng chôn cất nguy hiểm.
  • Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu y trị bệnh (phẫu thuật, châm cứu, bốc thuốc), xả tang, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ em sinh nhằm ngày này khó nuôi nên cần làm Âm Đức cho con. Nam giới kiêng khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức: Mọi công việc đều tốt lành.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự và giải oan, có khả năng trừ được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai sẽ rất tốt (sinh khí).
  • Nguyệt Ân: Mọi công việc đều tốt lành.
  • Mãn Đức Tinh: Mọi công việc đều tốt lành.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Mọi công việc tốt lành, đặc biệt thích hợp cho hôn sự và cưới xin.
  • Phúc Hậu: Tốt cho khai trương và cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kiêng xây dựng và động thổ.
  • Lục Bất Thành: Xấu cho công việc xây dựng.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc và động thổ.
  • Lôi Công: Xấu cho xây dựng nhà cửa.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi công việc.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Chính Nam (gặp Hạc Thần – xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không lợi, dễ gặp trái ý. Đi lại hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải chịu thua. Có ma quỷ nên cúng tế mới an tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc tốt lành, cầu tài theo hướng Tây Nam đặc biệt tốt. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc chậm lâu nhưng phải chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài đi hướng Nam thì tốt. Công việc gặp nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện, đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Cảnh báo người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Việc hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 1 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 1 năm 2031 là ngày 4 tháng 1 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/1/2031 là ngày 4/1/2031 âm.

HỏiNgày 26 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 1 năm 2031 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 1 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/1/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/1/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 26 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 1 năm 2031Chủ nhật.