Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2031

Ngày Dương Lịch:2-1-2031
Ngày Âm Lịch:9-12-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Nhâm Dần tháng Mậu Tý năm Canh Tuất
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
Tháng 12 Năm 2030 (Canh Tuất)
2
9
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Nhâm Dần - hình thành từ Can Thủy sinh Chi Mộc, là ngày cát lành (bảo nhật).

  • Nạp âm: Kim Bạc Kim, kỵ các tuổi Bính Thân và Canh Thân.
  • Tương khắc: Hành Kim khắc hành Mộc, trừ tuổi Mậu Tuất được bảo vệ do lợi khắc.
  • Tương tác: Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

  • Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công việc tháo nước để tránh khó khăn trong canh phòng đê điều.
  • Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các nghi lễ tế tự vì quỷ thần vào ngày này không bình thường.

Ngày Tốc Hỷ - ngày cát vừa phải với tốc độ thăng tiến.

Buổi sáng chiếu cát, buổi chiều suy yếu nên cần hoàn tất công việc sớm. Đây là ngày vận khí nhanh chóng, thích hợp cho các công việc lớn sẽ thành công mau lẹ. Tốt nhất tiến hành vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Giác

Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) - Sao nộ Long, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Mọi công việc sáng tạo đều mang lại vinh dự và tiến lợi. Hôn nhân, cưới hỏi sẽ sinh con trai quý phái. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao sang.

Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp họa phải ba năm. Xây mộ hay sửa mộ đều sẽ có người qua đời. Nên chọn ngày cát khác để tiến hành chôn cất để tránh điềm giữ. Trẻ sinh vào ngày Sao Giác chiếu khó nuôi, tốt nhất đặt tên theo sao này mới yên tâm. Nếu không dùng tên Sao Giác có thể dùng tên sao của tháng hay năm cũng có ý nghĩa tương đương.

Ngoại lệ:

  • Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên - mang ý nghĩa được ngôi vị cao quý, mọi sự tốt đẹp.
  • Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát - rất kỵ chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành, khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên lại thích hợp lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, dứt khoát điều hung hại.
  • Sao Giác trúng ngày Sóc tức Diệt Một Nhật - không nên làm rượu, hành chính, lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu chữa bệnh qua mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ sinh vào ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Chiếu cát mọi việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • U Vi Tinh: Chiếu cát mọi việc.
  • Tuế Hợp: Chiếu cát mọi việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng, xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Xấu cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần - mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần - thu hút tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì mang tính xấu.

  • 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đầy may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.
  • 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thiếu thốn. Cần đề phòng. Tốt nhất hoãn lại. Phòng chồng chéo, tránh lây bệnh. Nên tránh hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.
  • 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Giờ cực cát, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật nên khỏi, mọi người đều mạnh khỏe.
  • 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải mắc phải, gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên tâm.
  • 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam - Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
  • 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lưỡng lưỡi. Công việc chậm, lâu la nhưng nên làm kỹ lưỡng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 1 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 1 năm 2031 là ngày 9 tháng 12 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/1/2031 là ngày 9/12/2030 âm.

HỏiNgày 2 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 1 năm 2031 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 1 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/1/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/1/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 2 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 1 năm 2031Thứ năm.