Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2031

Ngày Dương Lịch:25-1-2031
Ngày Âm Lịch:3-1-2031
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Ất Sửu tháng Kỷ Sửu năm Tân Hợi
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2031
Tháng 1 Năm 2031 (Tân Hợi)
25
3
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Tam Nương: Đây là ngày xấu, không nên khởi động những việc quan trọng như khai trương cửa hàng, xuất hành du lịch, tổ chức cưới hỏi, động thổ xây dựng, hay sửa chữa cất dựng nhà cửa.

Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, người tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi nên tránh trong ngày này.
  • Ngũ hành tương tác: Hành Kim khắc hành Mộc, trừ những người tuổi Kỷ Hợi vì sẽ được lợi khi bị Kim khắc.
  • Hợp hại: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung khắc Mùi, hình cương Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt địa Mùi.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Tránh thực hiện các công việc gieo trồng canh tác vì sợ cây trồng sẽ không phát triển tốt

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Tránh đi nhận chức vụ công quyền để phòng tránh gia chủ lâu ngày không thể trở về nhà

Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung hung khí.

Cần cảnh báo về miệng lưỡi và tâm tính, dễ xảy ra mâu thuẫn hay tranh cãi. Đây là ngày xấu, những kế hoạch khó được thực hiện, dễ dẫn tới nội bộ cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc làm ơn thành oán, phát sinh tranh chấp lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương - Nhậm Quang: Xấu (Hung tú). Tương tinh có hình dáng con gấu ngựa, chủ quản ngày thứ bảy.

Nên làm: Không có bất kỳ việc chi nên khởi động dưới ảnh hưởng của Sao Liễu.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng bất kỳ công trình gì đều rất bất lợi và hung hại. Đặc biệt cần tránh công việc thủy lợi như khai quật nước, đào ao lũy, chôn cất, sửa chữa hay dựng cửa, xây dựng kiến trúc. Vì vậy ngày này không nên tiến hành bất kỳ việc trọng đại nào.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại vị trí Ngọ thì mọi việc đều tốt lành. Tại Tỵ thuộc Đăng Viên: thừa kế gia tài hay thăng chức lên chỗ cao đều là hai điều may mắn nhất. Tại Dần, Tuất thì vận khí suy yếu nên kỵ xây cất và chôn cất.
  • Liễu: Thổ Chướng (con cheo): Thổ tinh xấu, dễ gây tổn thất tài chính, gia đình mất yên bình, dễ bị tai nạn. Kiêng cữ việc cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức công vụ, tổ chức cưới hỏi, trồng cây cối, lễ tạ ơn. Xuất hành có lợi lạc, sinh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ xây dựng, chôn cất an táng, đào giếng khai quật, lợp mái nhà.

Các sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Tục Thế: Mang lại may mắn cho mọi công việc, đặc biệt thuận lợi cho hôn nhân và cưới hỏi.
  • Đại Hồng Sa: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Mang lại may mắn cho mọi công việc.

Các sao xấu:

  • Hoang Vu: Không tốt cho bất kỳ công việc nào.
  • Địa Tặc: Bất lợi cho khởi công xây dựng, an táng chôn cất, động thổ đất, xuất hành xa.
  • Hoả Tai: Không tốt cho công việc xây nhà và lợp mái.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi nếu tổ chức cưới hỏi, khai trương cửa hàng hoặc mở cửa kinh doanh.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kiêng cữ việc cưới hỏi giá thú.

Để gặp gỡ Hỷ Thần nên xuất hành theo hướng Tây Bắc. Để gặp gỡ Tài Thần nên xuất hành theo hướng Đông Nam.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam vì dễ gặp phải Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Nên cảnh báo và cân nhắc hoãn lại. Phòng tránh lời nguyền rủa từ người khác, tránh lây bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh khởi động. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này hãy kiểm soát lời nói để hạn chế ẩu đả hay tranh chấp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời khắc rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lời lãi. Người đi sắp có tin về quê. Phụ nữ sắp nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình hoà hợp thuận lợi. Nếu ai có bệnh cầu chữa lành thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lợi không được lợi, hoặc hay gặp chuyện trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới được yên bình.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài rất thuận lợi nếu đi theo hướng Tây Nam – gia đình được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Những kế hoạch khó được thực hiện, cầu lộc cầu tài mờ ảo, không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm phào. Công việc tiến hành chậm, lâu la nhưng bất kỳ việc gì cũng cần thực hiện một cách chắc chắn chu đáo.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì xuất hành hướng Nam sẽ tốt. Đi công vụ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu làm việc chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 1 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 1 năm 2031 là ngày 3 tháng 1 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/1/2031 là ngày 3/1/2031 âm.

HỏiNgày 25 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 1 năm 2031 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 1 năm 2031 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/1/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/1/2031 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 1 năm 2031Thứ bảy.