Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2031
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày xấu, nên tránh thực hiện các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, kết hôn, động thổ, sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa, v.v. |
|
Ngày Tân Hợi – Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), đây là ngày cát lợi (bảo nhật). Nạp âm: Thuộc Thoa Xuyến Kim. Kỵ các tuổi Ất Tỵ và Kỷ Tỵ. Ngũ hành tương tác: Hành Kim khắc hành Mộc, trừ tuổi Kỷ Hợi được lợi nhất. Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" – Không nên tiến hành pha trộn tương, chủ không được nếm thử. Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" – Không nên tiến hành các công việc liên quan đến hôn nhân để tránh hiểm họa ly biệt. |
|
Ngày Không Vong – ngày Hung, mang năng lượng tiêu cực. Mọi công việc dễ bất thành công. Sự nghiệp gặp bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, gặp nhiều trở ngại. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín bị giảm sút. Đây là ngày xấu về tất cả phương diện, nên tốt nhất nên tránh để giảm thiểu rủi ro và thuận lợi cho mưu sự thành công. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức – Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình tượng sao là con dơi, chủ trị ngày thứ 7. Nên làm: Hợp kết màn may áo. Kiêng cữ: Khởi công các công việc đều có bất lợi, trong đó hung hại nhất là khơi đường tháo nước, khai cửa, khởi kiện cáo, chôn cất. Vì thế, để tránh điều xui xẻo, hãy chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Ngoại lệ:
"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần mang lại may mắn. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn khó, việc quan trọng cần gặp trắc trở, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài đi theo hướng Tây Nam tốt nhất. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời ăn tiếng nói tầm phào. Công việc chậm lâu la nhưng cần chắc chắn chu đáo. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về nhà. Chăn nuôi đều thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng, mọi việc trong nhà hòa hợp. Có bệnh cầu thương sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 1 năm 2031
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 1 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2031 là ngày 18 tháng 12 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/1/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/1/2031 là ngày 18/12/2030 âm.
HỏiNgày 11 tháng 1 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 1 năm 2031 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 1 năm 2031 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 1 năm 2031 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/1/2031 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/1/2031 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 11 tháng 1 năm 2031 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 1 năm 2031 là Thứ bảy.
