Lịch âm Tháng 2 Năm 2031 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2031
Tháng Canh Dần Âm Lịch năm 2031 là kỳ nguyệt của Tết và sự khôi phục sinh lực thiên nhiên, khi các lễ hội nô nức diễn ra, con người tận hưởng không khí xuân tươi vui. Đây là giai đoạn tái sinh rõ nét nhất trong chu kỳ bốn mùa, cây cối bật chồi lộc xanh khắp nơi. Thời tiết ấm áp với nắng nhẹ nhàng, không chịu nắng thiêu đốt hay rét thấu xương, tạo điều kiện khí hậu vô cùng dễ chịu cho sinh hoạt và phát triển sinh vật.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
10
Nhâm Thân
2
11
Quý Dậu
3
12
Giáp Tuất
4
13
Ất Hợi
5
14
Bính Tý
6
15
Đinh Sửu
7
16
Mậu Dần
8
17
Kỷ Mão
9
18
Canh Thìn
10
19
Tân Tỵ
11
20
Nhâm Ngọ
12
21
Quý Mùi
13
22
Giáp Thân
14
23
Ất Dậu
15
24
Bính Tuất
16
25
Đinh Hợi
17
26
Mậu Tý
18
27
Kỷ Sửu
19
28
Canh Dần
20
29
Tân Mão
21
1/2
Nhâm Thìn
22
2
Quý Tỵ
23
3
Giáp Ngọ
24
4
Ất Mùi
25
5
Bính Thân
26
6
Đinh Dậu
27
7
Mậu Tuất
28
8
Kỷ Hợi
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 2
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày kỷ niệm tình yêu và sự gắn kết giữa những con tim.
- 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, tôn vinh công lao và sự cống hiến của các chuyên gia y tế.
Sự kiện lịch sử tháng 2
- 03/02/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, mốc đánh dấu khởi đầu của phong trào cách mạng hiện đại Việt Nam.
- 08/02/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, sự kiện có ý nghĩa lịch sử vô cùng quan trọng.
- 27/02/1955: Ngày Thầy thuốc Việt Nam được chính thức công nhận và kỷ niệm.
- 14/02: Ngày lễ tình yêu, biểu tượng của tình cảm trong xã hội hiện đại.
Ngày xuất hành âm lịch
- 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành mang lại may mắn, lúc về cũng thuận lợi, cuộc sống sẽ gặp nhiều điều tốt đẹp, được những người quý nhân phù trợ, cầu tài sẽ được như ý muốn, các cuộc tranh luận thường xuyên dẫn đến thắng lợi.
- 11/1 - Ngày Đạo Tặc: tính chất rất bất lợi, xuất hành dễ gặp khó khăn, có nguy cơ mất mát tài sản.
- 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, dễ gặp được những nhân vật quý phái hỗ trợ, mọi công việc đều tiến triển suôn sẻ, như ý muốn, sự nghiệp và danh vọng sẽ tươi sáng.
- 13/1 - Ngày Đường Phong: ngày tốt lành, xuất hành mang lại nhiều thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp được quý nhân phù trợ, công việc thuận lợi.
- 14/1 - Ngày Kim Thổ: ngày này xuất hành dễ gặp các bất ngờ không may như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó thành công, dễ mất tài sản trên đường đi, tính chất bất lợi.
- 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang lại may mắn, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thường xuyên gặp lợi thế, các vụ kiện tụng dễ có nhiều lý do thuận.
- 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 17/1 - Ngày Đạo Tặc: tính chất rất bất lợi, xuất hành dễ gặp khó khăn, có nguy cơ mất mát tài sản.
- 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, dễ gặp được những nhân vật quý phái hỗ trợ, mọi công việc đều tiến triển suôn sẻ, như ý muốn, sự nghiệp và danh vọng sẽ tươi sáng.
- 19/1 - Ngày Đường Phong: ngày tốt lành, xuất hành mang lại nhiều thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp được quý nhân phù trợ, công việc thuận lợi.
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: ngày này xuất hành dễ gặp các bất ngờ không may như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó thành công, dễ mất tài sản trên đường đi, tính chất bất lợi.
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang lại may mắn, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thường xuyên gặp lợi thế, các vụ kiện tụng dễ có nhiều lý do thuận.
- 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 23/1 - Ngày Đạo Tặc: tính chất rất bất lợi, xuất hành dễ gặp khó khăn, có nguy cơ mất mát tài sản.
- 24/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, dễ gặp được những nhân vật quý phái hỗ trợ, mọi công việc đều tiến triển suôn sẻ, như ý muốn, sự nghiệp và danh vọng sẽ tươi sáng.
- 25/1 - Ngày Đường Phong: ngày tốt lành, xuất hành mang lại nhiều thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp được quý nhân phù trợ, công việc thuận lợi.
- 26/1 - Ngày Kim Thổ: ngày này xuất hành dễ gặp các bất ngờ không may như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài khó thành công, dễ mất tài sản trên đường đi, tính chất bất lợi.
- 27/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang lại may mắn, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thường xuyên gặp lợi thế, các vụ kiện tụng dễ có nhiều lý do thuận.
- 28/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 29/1 - Ngày Đạo Tặc: tính chất rất bất lợi, xuất hành dễ gặp khó khăn, có nguy cơ mất mát tài sản.
- 1/2 - Ngày Thiên Đạo: nên tránh xuất hành để cầu tài, vì dù có thành công cũng sẽ rất tốn kém, tổn thất lớn hơn lợi ích.
- 2/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều thuận ý, cầu được ước thấy, mọi công việc đều mang lại thành đạt và vinh vợi.
- 3/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán gặp nhiều may mắn, mọi việc đều như ý muốn, tương lai sáng sủa.
- 4/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài sẽ thắng lợi, được những người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận lợi và thành công.
- 5/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành bất lợi, cầu tài khó thành công, dễ gặp rủi ro như mất cắp trên đường đi, mọi việc đều bất thuận.
- 6/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, tìm kiếm vợ có thể được như ý, mọi việc đều thuận theo ý muốn, may mắn chung quanh.
- 7/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ phát sinh mâu thuẫn, cần tránh để không xảy ra tai nạn chảy máu, vì máu sẽ khó cầm.
- 8/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì đem lại kết quả tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi, cơ hội may mắn đến từ mọi hướng.
