Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2031

Ngày Dương Lịch:13-2-2031
Ngày Âm Lịch:22-1-2031
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Giáp Thân tháng Canh Dần năm Tân Hợi
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2031
Tháng 1 Năm 2031 (Tân Hợi)
13
22
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày nên tránh:

  • Tam Nương: Ngày xấu, không nên tiến hành các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà.
  • Trùng Tang: Kỵ thực hiện chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở hoặc xây mồ mả.

Ngày Giáp Thân – Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

  • Nạn âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi: Mậu Dần và Bính Dần.
  • Tương tác Ngũ hành: Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ chi th支: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

  • Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" – Không nên mở kho tránh lợi tức tiêu tán, tài sản hao mòn.
  • Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" – Không nên kê giường để tránh những thế lực âm tính xâm nhập không gian sống.

Ngày Tiểu Cát – tức ngày Cát.

Ngày này mọi công việc đều suôn sẻ, tốt lành và ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn sẽ thông suốt, thuận lợi, đồng thời nhân âm phúc phù trợ che chở, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

: Sao Khuê

: Khuê Mộc Lang – Mã Vũ: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ năm.

: Tốt cho nhập học, cắt áo, xây dựng nhà phòng hoặc xuất hành cầu công danh.

: Chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, khai trương sự nghiệp, đào ao móc giếng, các vụ tranh tụng và đóng giường lót giường. Do đó, nếu có ý định chôn cất người chết hoặc khai trương lập nghiệp, nên lựa chọn một ngày khác phù hợp hơn.

:

  • Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh. Nếu con em sinh ra nhằm ngày này, có thể đặt tên lấy từ Sao Khuê hoặc tên sao của năm hoặc tháng sinh, sẽ giúp trẻ dễ nuôi dưỡng hơn.
  • Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên học vấn kém. Tại Ngọ gặp Tuyệt hay Sanh sẽ lợi cho mưu sự, đặc biệt gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tương đối bình thường.
  • Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh – thăng tiến địa vị.
  • Khuê: Mộc Lang (con sói) – Mộc tinh, sao xấu. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Ngày mang trực Phá làm bất kỳ công việc nào cũng bất lợi, chỉ thích hợp cho phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Minh Tinh: Tốt cho mọi công việc, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
  • Nguyệt Giải: Tốt cho mọi công việc.
  • Giải Thần: Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan và trừ được các sao xấu.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là xuất hành.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Xấu cho xây dựng nhà cửa.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ cưới hỏi, an táng hoặc khởi công xây nhà.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi công việc đại sự.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin quay về. Phụ nữ nhận tin vui. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh tật cầu chữa sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt, gặp nạn, việc trọng đại phải gặp trắc trở. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay gây chuyện. Công việc chậm lâu nhưng nên cẩn thận kỹ lưỡng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém nên đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp tranh luận, việc quan sự nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 2 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 2 năm 2031 là ngày 22 tháng 1 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/2/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/2/2031 là ngày 22/1/2031 âm.

HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 2 năm 2031 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 2 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 2 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/2/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/2/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 2 năm 2031Thứ năm.