Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2031
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ. |
|
|
Ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), được xếp loại ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Ngày thuộc Sơn Hạ Hỏa, kỵ dành cho những tuổi Tân Mão và Quý Mão. Tương tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim là yếu tố chủ đạo, tuy nhiên ngoại lệ với tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) không chịu tác động tiêu cực từ Hỏa. Quan hệ Địa Chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Kiêng cắt tóc trong ngày này để tránh tình trạng đầu bị nhiễm trùng hoặc sinh ra các vấn đề về sức khỏe. Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hoặc hội họp để phòng tránh chủ nhà gặp phải những điều bất lợi. |
|
|
Ngày Lưu Liên - được phân loại là ngày hung, đầy những thách thức và trở ngại. Đây là ngày mà các công việc khó lòng đi vào quỹ đạo, dễ dẫn đến sự chậm chễ, rủi ro hoặc những vấn đề phức tạp xoay quanh. Ngoài ra, ngày này dễ phát sinh những tranh chấp hay lời nói không hay. Các vấn đề liên quan đến thủ tục hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực hay ký kết hợp đồng nên được xem xét cẩn thận trước khi quyết định. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Tên sao: Sao Chẩn Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh hình con giun, chủ trị ngày thứ Tư. Nên làm: Mọi công việc khởi xướng và xây dựng đều mang lại kết quả tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho việc cưới gả, xây dựng nhà cửa và an táng. Các hoạt động khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, dựng trại cũng đều có tính cát lợi. Kiêng cữ: Tránh những hành trình bằng đường thủy. Ngoại lệ:
"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
|
Trực Nguy Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Do đó, các ngày có Trực Nguy được coi là ngày hung, tiến hành bất kỳ công việc nào cũng đều bất lợi. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Để đón 'Hỷ Thần', hướng xuất hành tối ưu là Chính Nam. Để đón 'Tài Thần', lựa chọn hướng Chính Đông. Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp phải Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Các mưu sự khó lòng thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Các vụ kiện cáo nên hoãn lại để chờ thời cơ tốt hơn. Người đi xa chưa có tin tức. Có nguy cơ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì nên tìm kiếm ngay để kịp thời. Đề phòng những xung đột, tranh chấp hay những lời nói không hay. Công việc sẽ diễn ra chậm chễ nhưng cần phải thực hiện cẩn thận, chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp xuất hiện. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ thuận lợi. Công việc gặp gỡ, đàm phán sẽ mang lại nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều sẽ gặp những điều thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây ra những khó khăn, phát sinh nợ nần. Cần đề phòng kỹ lưỡng. Những người xuất hành nên xem xét hoãn lại nếu có thể. Phòng tránh những lời nguyền rủa hay bệnh tật lây lan. Nhìn chung, những hoạt động như họp mặt, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ gìn lời nói để hạn chế các xung đột hay cãi vã. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Đây là khoảng thời gian rất tốt lành. Xuất hành vào lúc này thường gặp những điều may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp quay trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ có khả năng khỏi bệnh, gia đình đều khoẻ mạnh. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài sẽ không có lợi lộc, dễ bị trái ý. Xuất hành vào lúc này có nguy cơ thiệt hại, gặp nạn. Với những công việc quan trọng cần phải có sự chuẩn bị kỹ lưỡng, gặp những điều bất thường nên cúng tế để cầu an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều có khả năng thành công tốt lành. Đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ mang lại kết quả tối ưu – nhà cửa được yên bình an toàn. Những người xuất hành sẽ có chuyến đi bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 2 năm 2031
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 26 tháng 2 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 26 tháng 2 năm 2031 là ngày 6 tháng 2 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 26/2/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 26/2/2031 là ngày 6/2/2031 âm.
HỏiNgày 26 tháng 2 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26 tháng 2 năm 2031 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 2 năm 2031 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 2 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/2/2031 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 26/2/2031 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 26 tháng 2 năm 2031 là thứ mấy?
Ngày 26 tháng 2 năm 2031 là Thứ tư.
