Lịch âm Tháng 3 Năm 2031 - Lịch vạn niên Tháng 3 Năm 2031
Tháng Tân Mão (Âm Lịch) năm 2031 là giai đoạn kết thúc của mùa xuân, thời điểm mọi con người tái sôi động với các hoạt động công sở và cuộc sống thường nhật, khi năng lượng và hành động được đánh thức lại sau những ngày tươi sáng. Hoa đại diện của tháng 3 là Bách Hợp, tượng trưng cho những người sinh vào tháng này với nét thanh thoát tinh tế, sức lôi cuốn ẩn chứa bí ẩn kín đáo. Những người sinh tháng 3 sở hữu tính khí quyết liệt, kiên định trong mọi quyết định, với phong cách độc đoán, dễ dàng xác định và thực hiện lựa chọn của mình một cách rõ ràng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
9
Canh Tý
2
10
Tân Sửu
3
11
Nhâm Dần
4
12
Quý Mão
5
13
Giáp Thìn
6
14
Ất Tỵ
7
15
Bính Ngọ
8
16
Đinh Mùi
9
17
Mậu Thân
10
18
Kỷ Dậu
11
19
Canh Tuất
12
20
Tân Hợi
13
21
Nhâm Tý
14
22
Quý Sửu
15
23
Giáp Dần
16
24
Ất Mão
17
25
Bính Thìn
18
26
Đinh Tỵ
19
27
Mậu Ngọ
20
28
Kỷ Mùi
21
1/3
Canh Thân
22
2
Tân Dậu
23
1/3
Nhâm Tuất
24
2
Quý Hợi
25
3
Giáp Tý
26
4
Ất Sửu
27
5
Bính Dần
28
6
Đinh Mão
29
7
Mậu Thìn
30
8
Kỷ Tỵ
31
9
Canh Ngọ
Ngày tốt tháng 3 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 3
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
Sự kiện lịch sử tháng 3
- 08/03/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ được công nhận.
- 11/03/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ.
- 18/03/1979: Chiến thắng trường kỳ của quân đội Việt Nam trước cuộc xâm lược của quân Trung Quốc trên biên giới phía Bắc.
- 26/03/1931: Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
Ngày xuất hành âm lịch tháng 3
- 9/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, vì dù được cũng sẽ rất tốn kém, lợi ít mà tổn nhiều.
- 10/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm bất cứ việc gì đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi sự kiện đều thành đạt thuận lợi.
- 11/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành cực tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn lớn, mọi việc đều theo ý muốn.
- 12/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài sẽ thắng lợi, được những người tốt lành giúp đỡ, mọi sự đều thuận tiện.
- 13/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất không may.
- 14/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.
- 15/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng gây cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm lại.
- 16/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì cực tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
- 17/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, vì dù được cũng sẽ rất tốn kém, lợi ít mà tổn nhiều.
- 18/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm bất cứ việc gì đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi sự kiện đều thành đạt thuận lợi.
- 19/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành cực tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn lớn, mọi việc đều theo ý muốn.
- 20/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài sẽ thắng lợi, được những người tốt lành giúp đỡ, mọi sự đều thuận tiện.
- 21/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất không may.
- 22/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.
- 23/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng gây cãi cọ, phải tránh xảy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm lại.
- 24/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì cực tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
- 25/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, vì dù được cũng sẽ rất tốn kém, lợi ít mà tổn nhiều.
- 26/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm bất cứ việc gì đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi sự kiện đều thành đạt thuận lợi.
- 27/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành cực tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn lớn, mọi việc đều theo ý muốn.
- 28/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài sẽ thắng lợi, được những người tốt lành giúp đỡ, mọi sự đều thuận tiện.
- 29/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất không may.
- 30/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì cực tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
- 1/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay gặp mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
- 9/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay gặp mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
