Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2031

Ngày Dương Lịch:9-3-2031
Ngày Âm Lịch:17-2-2031
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Mậu Thân tháng Tân Mão năm Tân Hợi
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2031
Tháng 2 Năm 2031 (Tân Hợi)
9
17
Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày bị coi là bất lợi như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự suôn sẻ của công việc.

Ngày Mậu Thân - Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), là ngày cát tường (bảo nhật may mắn).

Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, có kỵ với các tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần.

Tương khắc ngũ hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ.

Quan hệ chi chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành các giao dịch liên quan đến đất đai để tránh chủ nhà gặp phải bất hạnh hay mất mát.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường vào ngày này để phòng tránh những linh vật xấu xa xâm nhập vào không gian sinh sống.

Ngày Đại An - tức ngày cát tường.

Đây là ngày hỷ lành, toàn bộ công việc đều được thuận lợi, hành động sẽ đạt kết quả tốt đẹp.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con chuột, chủ trị ngày Chủ Nhật.

Ý nghĩa: Hư mang hàm ý suy tàn, khô cằn. Sao Hư không chứa năng lượng tích cực, không có việc nào thực sự hợp cho ngày này.

Kiêng cữ: Tránh khởi công những công việc trăm sự, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương, cưới gả, mở cửa, đào kênh và xả nước. Nếu định thực hiện các công việc động thổ, xây cất, cưới hỏi, nên lựa chọn ngày đại cát khác thay thế.

Ngoại lệ:

  • Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều có yếu tố tốt lành, đặc biệt Thìn Đắc Địa là tốt nhất. 6 ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể tiến hành công việc. Tuy nhiên, ngoại trừ ngày Mậu Thìn, 5 ngày còn lại kỵ chôn cất.
  • Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất may mắn, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng thừa kế, chia lãnh tài sản, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên ưu tiên: dứt vú cho trẻ, kết thúc những điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: rủi ro khó tránh nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền.
  • Hư: Nhật Thử (con chuột): Nhật tinh, sao xấu, khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong,
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước hợp đồng, giao dịch buôn bán, san nền xây dựng, tìm kiếm thầy chữa bệnh, đi săn bắt trộm cướp, xây đắp nền và tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, khai trương cửa hàng buôn bán, xuất tiền của ra ngoài.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: May mắn cho mọi công việc.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, khắc phục các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt (tức ngày Thiên Xá hội sinh khí).
  • Thiên Phúc: May mắn cho mọi công việc.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Nguyệt Giải: May mắn cho mọi công việc.
  • Giải Thần: Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như khắc phục các sao xấu.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): May mắn cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và giá thú (cưới xin).

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kiêng xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng và xây dựng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kiêng mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt sẽ khắc phục.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang tính cát tường. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần thu hút tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ cát tường: Mọi công việc đều suôn sẻ, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ mang lại nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ bất lợi: Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về, dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam cần tìm kiếm nhanh mới có cơ may. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, miệng tiếng tầm thường. Công việc chậm chạp nhưng cần cẩn trọng, chắc chắn để thành công.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ có tin vui: Nếu cầu lộc cầu tài đi hướng Nam sẽ gặp may mắn. Giao dịch công việc sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ hay tranh cãi: Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại, phòng bị nguyền rủa hay lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ vô cùng cát tường: Xuất hành thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Giờ bất lợi: Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt thòi gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ cần cúng tế mới an tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 3 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 3 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 3 năm 2031 là ngày 17 tháng 2 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/3/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/3/2031 là ngày 17/2/2031 âm.

HỏiNgày 9 tháng 3 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 3 năm 2031 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 3 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 3 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/3/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/3/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 9 tháng 3 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 3 năm 2031Chủ nhật.