Lịch âm tháng 4 năm 2031
Tháng Nhâm Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Tân Mùi
2
2
Nhâm Thân
3
3
Quý Dậu
4
4
Giáp Tuất
5
5
Ất Hợi
6
6
Bính Tý
7
7
Đinh Sửu
8
8
Mậu Dần
9
9
Kỷ Mão
10
10
Canh Thìn
11
11
Tân Tỵ
12
12
Nhâm Ngọ
13
13
Quý Mùi
14
14
Giáp Thân
15
15
Ất Dậu
16
16
Bính Tuất
17
17
Đinh Hợi
18
18
Mậu Tý
19
19
Kỷ Sửu
20
20
Canh Dần
21
21
Tân Mão
22
22
Nhâm Thìn
23
23
Quý Tỵ
24
24
Giáp Ngọ
25
25
Ất Mùi
26
26
Bính Thân
27
27
Đinh Dậu
28
28
Mậu Tuất
29
29
Kỷ Hợi
30
30
Canh Tý
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2031Ngày 3 tháng 4 năm 2031Ngày 5 tháng 4 năm 2031Ngày 8 tháng 4 năm 2031Ngày 10 tháng 4 năm 2031Ngày 11 tháng 4 năm 2031Ngày 14 tháng 4 năm 2031Ngày 15 tháng 4 năm 2031Ngày 17 tháng 4 năm 2031Ngày 20 tháng 4 năm 2031Ngày 22 tháng 4 năm 2031Ngày 23 tháng 4 năm 2031Ngày 26 tháng 4 năm 2031Ngày 27 tháng 4 năm 2031Ngày 29 tháng 4 năm 2031
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2031Ngày 4 tháng 4 năm 2031Ngày 6 tháng 4 năm 2031Ngày 7 tháng 4 năm 2031Ngày 9 tháng 4 năm 2031Ngày 12 tháng 4 năm 2031Ngày 13 tháng 4 năm 2031Ngày 16 tháng 4 năm 2031Ngày 18 tháng 4 năm 2031Ngày 19 tháng 4 năm 2031Ngày 21 tháng 4 năm 2031Ngày 24 tháng 4 năm 2031Ngày 25 tháng 4 năm 2031Ngày 28 tháng 4 năm 2031Ngày 30 tháng 4 năm 2031
