Lịch âm Tháng 5 Năm 2031 - Lịch vạn niên Tháng 5 Năm 2031
Tháng Nhâm Thìn (Âm Lịch) năm 2031 mang sắc thái của Hoa Lan Chuông – biểu tượng quý phái, tinh tế – phản chiếu tâm hồn thanh nhã và nhân cách dịu dàng của những ai sinh vào khoảng thời gian này. Là cây cầu nối mùa xuân và mùa hè, tháng 5 chứa đựng năng lượng ấm áp rực rỡ khi khí trời chuyển ấm. Những người tháng này thường sở hữu tính tình khí thiết, quyết liệt, ngoài ra hay bộc lộ sự thay đổi cảm xúc nhanh chóng, khiến cuộc sống họ luôn động lực và đầy biến chuyển thú vị.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
11
Tân Sửu
2
12
Nhâm Dần
3
13
Quý Mão
4
14
Giáp Thìn
5
15
Ất Tỵ
6
16
Bính Ngọ
7
17
Đinh Mùi
8
18
Mậu Thân
9
19
Kỷ Dậu
10
20
Canh Tuất
11
21
Tân Hợi
12
22
Nhâm Tý
13
23
Quý Sửu
14
24
Giáp Dần
15
25
Ất Mão
16
26
Bính Thìn
17
27
Đinh Tỵ
18
28
Mậu Ngọ
19
29
Kỷ Mùi
20
30
Canh Thân
21
1/4
Tân Dậu
22
2
Nhâm Tuất
23
3
Quý Hợi
24
4
Giáp Tý
25
5
Ất Sửu
26
6
Bính Dần
27
7
Đinh Mão
28
8
Mậu Thìn
29
9
Kỷ Tỵ
30
10
Canh Ngọ
31
11
Tân Mùi
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
- 13/5: Ngày của Mẹ.
- 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01/05/1886: Ngày Quốc tế Lao động ra đời, đánh dấu cuộc đấu tranh của giai cấp lao động trên toàn thế giới.
- 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, sự kiện lịch sử quan trọng giành độc lập cho nước ta.
- 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít, kết thúc cuộc chiến tranh thế giới lần thứ hai.
- 13/05: Ngày của Mẹ, tôn vinh tình yêu thương và công lao của các bà mẹ.
- 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh, khởi đầu của phong trào thanh niên cách mạng Việt Nam.
- 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam.
- 19/05/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh, liên minh chống Pháp và Nhật đô hộ Việt Nam.
Ngày xuất hành âm lịch tháng 5 năm 2031
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: đây là ngày tốt lành để xuất hành, mang lại may mắn về tài lộc, đặc biệt thuận lợi khi đi về hướng Nam và Bắc, mọi công việc đều suôn sẻ như ý.
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa trong ngày này, bất kể công việc gì cũng khó thành công, năng lượng toàn cảnh rất bất lợi cho các hoạt động.
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp bất hòa, xung đột hay những tình huống xấu, nên hạn chế di chuyển trong ngày này.
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: nên xuất hành vào sáng sớm, sẽ mang lại thắng lợi trong cầu tài, mọi việc theo ý muốn, thuận lợi trong công việc.
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: ngày cực tốt để xuất hành theo bất kỳ phương hướng nào, tất cả đều mang lại may mắn, trăm sự tất cả đều như ý.
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành trong ngày này mang lại bất lợi, tài lộc khó thể tích lũy, các tranh chấp pháp lý cũng khó đạt được lý do.
- 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành và cầu tài đều gặp bất lợi, dễ bị mất tài sản, các vụ kiện cáo cũng dễ bị thua do thiếu tiếng nói.
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được như ý, bất kỳ nơi đâu cũng mang lại thông đạt và may mắn.
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: đây là ngày tốt lành để xuất hành, mang lại may mắn về tài lộc, đặc biệt thuận lợi khi đi về hướng Nam và Bắc, mọi công việc đều suôn sẻ như ý.
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa trong ngày này, bất kỳ công việc gì cũng khó thành công, năng lượng toàn cảnh rất bất lợi cho các hoạt động.
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp bất hòa, xung đột hay những tình huống xấu, nên hạn chế di chuyển trong ngày này.
- 22/3 - Ngày Thanh Long Đầu: nên xuất hành vào sáng sớm, sẽ mang lại thắng lợi trong cầu tài, mọi việc theo ý muốn, thuận lợi trong công việc.
- 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: ngày cực tốt để xuất hành theo bất kỳ phương hướng nào, tất cả đều mang lại may mắn, trăm sự tất cả đều như ý.
- 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành trong ngày này mang lại bất lợi, tài lộc khó thể tích lũy, các tranh chấp pháp lý cũng khó đạt được lý do.
- 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: ngày cực tốt để xuất hành theo bất kỳ phương hướng nào, tất cả đều mang lại may mắn, trăm sự tất cả đều như ý.
- 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cầu tài đều được như ý, bất kỳ nơi đâu cũng mang lại thông đạt và may mắn.
- 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: đây là ngày tốt lành để xuất hành, mang lại may mắn về tài lộc, đặc biệt thuận lợi khi đi về hướng Nam và Bắc, mọi công việc đều suôn sẻ như ý.
- 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa trong ngày này, bất kỳ công việc gì cũng khó thành công, năng lượng toàn cảnh rất bất lợi cho các hoạt động.
- 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp bất hòa, xung đột hay những tình huống xấu, nên hạn chế di chuyển trong ngày này.
- 30/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành trong ngày này mang lại bất lợi, tài lộc khó thể tích lũy, các tranh chấp pháp lý cũng khó đạt được lý do.
- 1/4 - Ngày Đường Phong: ngày cực tốt, xuất hành rất thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp được quý nhân phù trợ, công việc suôn sẻ.
- 2/4 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp những trở ngại trên đường đi như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, mất của trên đường, bất lợi trong mọi hoạt động.
- 3/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang lại tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh chấp pháp lý thường có nhiều lý do để phù hợp.
- 4/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, khi trở về cũng gặp nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 5/4 - Ngày Đạo Tặc: ngày cực xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất của cải, nên tránh di chuyển trong ngày này.
- 6/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, mọi việc đều vừa lòng theo ý muốn, mang lại vinh dự và quy phục.
- 7/4 - Ngày Đường Phong: ngày cực tốt, xuất hành rất thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp được quý nhân phù trợ, công việc suôn sẻ.
- 8/4 - Ngày Kim Thổ: dễ gặp những trở ngại trên đường đi như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, mất của trên đường, bất lợi trong mọi hoạt động.
- 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang lại tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh chấp pháp lý thường có nhiều lý do để phù hợp.
- 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, khi trở về cũng gặp nhiều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 11/4 - Ngày Đạo Tặc: ngày cực xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất của cải, nên tránh di chuyển trong ngày này.
