Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2031

Ngày Dương Lịch:1-4-2031
Ngày Âm Lịch:10-3-2031
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Tân Mùi tháng Tân Mão năm Tân Hợi
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2031
Tháng 3 Năm 2031 (Tân Hợi)
1
10
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ thực hiện các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần.

Ngày Tân Mùi - Theo nguyên lý ngũ hành (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát và lành lợi.

- Nạn âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, những tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu cần lưu ý tránh.

- Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc Thủy, nhưng các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ tương cung: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo nên Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt với Sửu.

- Tam Sát: Các tuổi Thân, Tý, Thìn cần lưu ý kỵ các mệnh.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột

Ngày Đại An - Đây là ngày cát và tốt lành.

Là ngày mang lại điều tốt đẹp, mọi công việc tiến triển suôn sẻ, hành sự thành công và an tâm.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành là ngày cát lành (Kiết Tú), tượng trưng cho con cọp, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Mọi việc đều hướng tốt. Đặc biệt tốt cho các công việc khởi tạo, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất, khai mương rạch, thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Do đó, ngày này không nên tiến hành mua sắm các tài sản lớn như ô tô, xe máy, nhà đất.

Ngoại lệ:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão khắc kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ. Tại Kỷ Mão rất hung, các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
  • Ý nghĩa Sao Vĩ: Hỏa Hổ (con cọp) là hỏa tinh, sao tốt. Mọi sự hưng vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần mang lại may mắn.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Việc làm chậm lâu nhưng phải làm chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh luận cãi cọ gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại, phòng người nguyền rủa tránh lây bệnh. Những việc hội họp tranh luận công việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng, mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh nhân cầu thương sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt gặp nạn, việc quan trọng phải đòn gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 4 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 4 năm 2031 là ngày 10 tháng 3 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/4/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/4/2031 là ngày 10/3/2031 âm.

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 4 năm 2031 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2031 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/4/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/4/2031 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 4 năm 2031Thứ ba.