Lịch âm tháng 4 năm 2029
Tháng Mậu Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Tân Dậu
2
2
Nhâm Tuất
3
3
Quý Hợi
4
4
Giáp Tý
5
5
Ất Sửu
6
6
Bính Dần
7
7
Đinh Mão
8
8
Mậu Thìn
9
9
Kỷ Tỵ
10
10
Canh Ngọ
11
11
Tân Mùi
12
12
Nhâm Thân
13
13
Quý Dậu
14
14
Giáp Tuất
15
15
Ất Hợi
16
16
Bính Tý
17
17
Đinh Sửu
18
18
Mậu Dần
19
19
Kỷ Mão
20
20
Canh Thìn
21
21
Tân Tỵ
22
22
Nhâm Ngọ
23
23
Quý Mùi
24
24
Giáp Thân
25
25
Ất Dậu
26
26
Bính Tuất
27
27
Đinh Hợi
28
28
Mậu Tý
29
29
Kỷ Sửu
30
30
Canh Dần
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2029Ngày 4 tháng 4 năm 2029Ngày 6 tháng 4 năm 2029Ngày 7 tháng 4 năm 2029Ngày 10 tháng 4 năm 2029Ngày 11 tháng 4 năm 2029Ngày 13 tháng 4 năm 2029Ngày 15 tháng 4 năm 2029Ngày 18 tháng 4 năm 2029Ngày 20 tháng 4 năm 2029Ngày 21 tháng 4 năm 2029Ngày 24 tháng 4 năm 2029Ngày 25 tháng 4 năm 2029Ngày 27 tháng 4 năm 2029Ngày 30 tháng 4 năm 2029
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2029Ngày 3 tháng 4 năm 2029Ngày 5 tháng 4 năm 2029Ngày 8 tháng 4 năm 2029Ngày 9 tháng 4 năm 2029Ngày 12 tháng 4 năm 2029Ngày 14 tháng 4 năm 2029Ngày 16 tháng 4 năm 2029Ngày 17 tháng 4 năm 2029Ngày 19 tháng 4 năm 2029Ngày 22 tháng 4 năm 2029Ngày 23 tháng 4 năm 2029Ngày 26 tháng 4 năm 2029Ngày 28 tháng 4 năm 2029Ngày 29 tháng 4 năm 2029
