Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Tam Nương: Là ngày xấu, không nên tiến hành các sự kiện trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà và các công việc quan trọng khác |
|
Ngày Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), được coi là ngày hung, là ngày phạt (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày thuộc Giản Hạ Thủy, không hợp cho các tuổi Canh Ngọ và Mậu Ngọ. - Về mặt Ngũ Hành, ngày này có tính chất Thủy khắc với Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không chịu tác động tiêu cực của Thủy. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Tránh tiến hành sửa chữa bếp để phòng tránh họa hỏa - Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên gieo quẻ hoặc hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương |
|
Ngày Không Vong - là ngày hung, không may mắn. Mọi công việc dễ bất thành. Sự tích tụ sẽ gặp khó khăn, tiến độ công việc bị trì trệ và chưa tìm được lối thoát. Tài sản của cải có nguy cơ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng bị suy giảm. Là một ngày xấu về mọi phương diện, nên tránh tiến hành các công việc lớn để hạn chế rủi ro và tăng cơ hội thành công. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
: Sao Tất : Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Là ngày cát tú (Kiết Tú), tượng trưng cho sao quạ, chủ trị ngày thứ Hai. : Mọi công việc khởi sắc đều tốt lành. Đặc biệt tốt cho việc trổ cửa, dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những công việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng đều được thuận lợi. : Tránh đi thuyền. : - Sao Tất Nguyệt Ô khi xuất hiện tại Thìn, Thân và Tý đều rất tốt. Tại Thân còn có tên là Nguyệt Quải Khôn Sơn, tức là hình ảnh trăng treo trên đỉnh núi Tây Nam, nên vô cùng cát lợi. Sao Tất Đăng Viên vào ngày Thân, việc cưới gả và chôn cất là những sự kiện ĐẠI KIẾT. Tất: Nguyệt Ô (con quạ): Là sao Nguyệt tinh, sao cát tú, mọi trăm việc đều được tốt đẹp. "Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước hợp đồng, giao dịch mua bán, cho vay, thu nợ, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc và các loại thiết bị, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các công việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp, xung đột. |
|
Sao tốt: - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, đặc biệt hôn nhân, cưới hỏi. - Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường. - Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì không tốt. - Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự. - Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc. - Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc. - Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Hoàng Sa: Không tốt cho việc xuất hành. - Cô Thần: Không tốt với việc cưới hỏi, giá thú. - Lỗ Ban Sát: Không nên khởi tạo công việc. - Không Phòng: Không nên tiến hành cưới hỏi, giá thú. - Thiên Lao Hắc Đạo: Không nên làm những việc đại sự. |
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và gặp thuận lợi. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần và tăng cơ hội kiếm lộc. Tránh xuất hành hướng Tây Nam nếu gặp Hạc Thần (xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài lúc này không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu phải xuất hành có nguy cơ gặp thiệt hại, nạn dữ, hoặc những việc trọng đại có khó khăn. Gặp quỷ thần cần phải cúng tế để cầu bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều thuận lợi, tốt đẹp, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên tĩnh, an lành. Những người xuất hành sẽ bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại để tránh phiền toái. Người đi xa chưa có tin tức gì. Có nguy cơ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có cơ hội thấy lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tin tức không tốt. Việc làm sẽ chậm, lâu la nhưng cần thực hiện cẩn thận, chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, may mắn gặp gỡ. Nếu cầu lộc, cầu tài thì xuất hành hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp gỡ may mắn, thuận lợi. Người đi sắp có tin về nhà. Chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện, nên cảnh báo cao độ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ cát tú rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời, thuận lợi. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sắp có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, yên vui. Nếu có bệnh tật cầu thầy sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe, bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 4 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 16 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16 tháng 4 năm 2029 là ngày 3 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 16/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 16/4/2029 là ngày 3/3/2029 âm.
HỏiNgày 16 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16 tháng 4 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/4/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 16/4/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 16 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 16 tháng 4 năm 2029 là Thứ hai.
