Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2029

Ngày Dương Lịch:23-4-2029
Ngày Âm Lịch:10-3-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Quý Mùi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Dậu
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2029
Tháng 3 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
23
10
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 4

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày kỵ:

  • Sát Chủ Âm: Đây là ngày tuyệt đối không nên tiến hành các công việc liên quan đến mai táng, sửa chữa hay tu bổ mộ phần.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh các hoạt động quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hay những quyết định có tính chất long trọng.

Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày hung, phạt nhật không lợi:

  • Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, đặc biệt kỵ các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu.
  • Tương tác ngũ hành: Hành Mộc khắc với hành Thổ. Tuy nhiên, các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi khắc này.
  • Quan hệ chi chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

  • Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiếp tay vào các vụ kiện cáo hay tranh chấp pháp lý, nhất là khi bên mình yếu thế mà đối phương có sức mạnh lớn.
  • Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên sử dụng thuốc để phòng tránh khí độc có thể thấm sâu vào cơ thể qua đường tiêu hóa.

Ngày Đại An - đánh giá là ngày Cát, mang lại may mắn:

Là ngày cát tự, mọi công việc được thực hiện đều suôn sẻ, thành công rực rỡ, mang lại bình yên cho gia đình.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

: Sao Trương

: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh hình con nai, chủ trị ngày thứ hai

: Khởi công xây dựng hầu như mọi việc đều may mắn. Đặc biệt tốt nhất là che mái dựng hiên, xây cất nhà ở, mở cửa dựng cửa chính, hôn lễ, an táng, hay các hoạt động nông nghiệp như làm ruộng, nuôi tằm, xây dựng công trình thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, may vá quần áo cũng đều rất tốt lành.

: Tránh sửa chữa hay đ造 thuyền chèo, cũng như đưa thuyền mới xuống nước.

:

  • Tại các ngày Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng phải tránh phạm vào Phục Đoạn (theo kiêng cữ trên).
  • Trương là Nguyệt Lộc (con nai hình), thuộc Nguyệt tinh, là sao tốt. Việc mai táng và hôn nhân sẽ diễn ra rất thuận lợi.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Bình

:

  • Công việc kho bạc: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy.
  • Công việc đóng tàu: Sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền.
  • Công việc bồi đắp: Các việc bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè để tăng cường độ vững chắc.
  • Công việc nội trợ và thừa kế: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp gia đình.
  • Công việc khai thông: Các vụ làm cho khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước chảy.

Sao tốt:

  • Hoạt Điệu: Sao tốt, tuy nhiên nếu gặp khi Thụ Tử có mặt thì sẽ xấu.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Ảnh hưởng xấu tới mọi công việc được tiến hành.
  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương cửa hàng, kinh doanh buôn bán, cầu tài và cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu tiến hành các việc giá thú như cưới hỏi, mở cửa hoặc khai trương hàng hóa.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ việc nhập trạch (mua bán nhà đất) và khai trương kinh doanh.
  • Sát Chủ: Ảnh hưởng xấu tới toàn bộ các công việc trong ngày.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự, cúng bái tổ tiên, cũng như việc kiện cáo tranh chấp pháp lý.

  • Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' mang lại tài vật.
  • Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần sẽ mang lại xui xẻo.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ cát quý, mọi công việc đều được tốt lành thành công. Cầu tài đi theo hướng Tây Nam đặc biệt hiệu quả – nhà cửa được yên lành bình thian. Người xuất hành sẽ trở về an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn lại chờ thời cơ tốt hơn. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm lại nhanh. Cẩn trọng tranh cãi mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng lưỡi. Việc làm chậm chạp lâu la nhưng cần chắc chắn và kiên nhẫn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới bất ngờ. Cầu lộc cầu tài hãy đi hướng Nam sẽ hiệu quả. Đi công vụ gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn và cơ duyên. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi sinh sôi nảy nở.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Thời gian dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải cảnh giác. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rắc rối. Phòng người người nguyền rủa và tránh lây bệnh tật. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan hành chính. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì giữ miệng nói để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau không đáng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất cát lợi, đi thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán kinh doanh có lời to. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng vui. Mọi việc gia đình hòa hợp đầm ấm. Nếu có bệnh cầu bình an thì sẽ khỏi nhanh, cả gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý khác kỳ vọng. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại nạn không, công việc quan trọng lớn thì phải có gián đoạn, hay gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 4 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 4 năm 2029 là ngày 10 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/4/2029 là ngày 10/3/2029 âm.

HỏiNgày 23 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 4 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 4 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/4/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/4/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 23 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 4 năm 2029Thứ hai.