Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 2029

Ngày Dương Lịch:25-4-2029
Ngày Âm Lịch:12-3-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Ất Dậu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Dậu
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2029
Tháng 3 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
25
12
Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh những ngày bị ghi nhận là Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an toàn và thuận lợi cho các công việc quan trọng.

Ngày Ất Dậu - Vì Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) nên được xem là ngày hung (phạt nhật).

  • Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi Kỷ Mão và Đinh Mão.
  • Ngũ hành tương tác: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không chịu ảnh hưởng của Thủy.
  • Địa chi quan hệ: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc gieo trồng và nông nghiệp, vì sẽ dẫn đến cây trồng không thành mùa.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức hội khách và tiếp đón khách mới, tránh gây ảnh hưởng không tốt cho chủ nhân.

Ngày Tốc Hỷ - Một ngày vừa tốt, nhưng có tính chất "nhanh chóng".

Buổi sáng thuận lợi nhưng chiều tài lộc phai mờ, nên cần hành động nhanh để kịp bắt lấy cơ hội. Đây là ngày của sự thành công nhanh chóng, thích hợp thực hiện những công việc lớn sẽ đạt kết quả tốt hơn. Lý tưởng nhất là khởi động công việc vào buổi sáng sớm, càng nhanh càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phòng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Hình tượng sao này giống hình con giun, chủ trị ngày thứ tư âm lịch.

Nên làm:

  • Mọi công việc khởi công xây dựng đều rất tốt lành.
  • Tốt nhất cho việc cưới gả, xây cất nhà lầu gác và chôn cất an táng.
  • Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều thuận lợi.

Kiêng cữ: Những công việc liên quan đến đi thuyền, giao thông đường thủy.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại các địa chi Tỵ, Dậu, Sửu đều mang tính cách rất tốt lành.
  • Tại Sửu: Vượng Địa - tạo tác được thịnh vượng lớn.
  • Tại Tỵ: Đăng Viên là ngôi tôn đại - trăm mưu động chắc chắn ắt thành danh.
  • Chẩn Thủy Dẫn (con trùng): Thủy tinh, là sao tốt. Đặc biệt tốt cho gả cưới, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khó mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Chấp

Nên làm:

  • Lập khế ước, giao dịch hợp đồng.
  • Động thổ san nền, xây đắp nền và tường.
  • Cầu thầy chữa bệnh, khám chữa bệnh.
  • Đi săn thú, câu cá, tìm bắt trộm cướp.

Không nên:

  • Dời nhà, chuyển nhà.
  • Đi chơi xa, xuất hành đi đường xa.
  • Mở cửa hiệu buôn bán, khai trương.
  • Xuất tiền của, giao dịch tiền bạc lớn.

Sao Tốt - Thuận lợi cho các công việc:

  • Thiên Quý: Tốt lành cho mọi việc, mang đến sự may mắn toàn diện.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc và các sự kiện khai trương.
  • Nguyệt Giải: Tốt lành cho mọi công việc, giải tỏa khó khăn.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, đặc biệt là làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục Hợp: Tốt lành cho mọi công việc, mang lại hòa hợp.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi việc, là ngã ba đại lộc.

Sao Xấu - Cần tránh:

  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, nên tránh khởi động bất kỳ việc gì.
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi), gây chia cắt.

Hướng Tây Bắc: Xuất hành để đón 'Hỷ Thần', mang lại niềm vui và điều tốt lành.

Hướng Đông Nam: Xuất hành để đón 'Tài Thần', mang lại tài lộc và phú quý.

Cần tránh: Xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu), sẽ mang lại bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ gặp nhiều may mắn. Công việc gặp gỡ thương lượng thuận lợi, người đi sớm có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận tiện.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian này dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện hay đói kém, phải đề phòng. Tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Phòng người ta nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những việc hội họp, tranh cãi, việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, kiêng khiêu khích để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành. Đi thường gặp may mắn, kinh doanh buôn bán có lời. Người đi sắp về nhà sớm. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thần kỳ thì sẽ khỏi nhanh, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn để ổn định, tránh gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam - nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện tụng pháp lý tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của nên đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những chuyện tầm thường. Việc làm chậm lâu la, nhưng tốt nhất bất kỳ công việc gì đều cần chắc chắn cẩn thận.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 4 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 4 năm 2029 là ngày 12 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/4/2029 là ngày 12/3/2029 âm.

HỏiNgày 25 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 4 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/4/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/4/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 25 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 4 năm 2029Thứ tư.