Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2029

Ngày Dương Lịch:4-4-2029
Ngày Âm Lịch:21-2-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Giáp Tý tháng Mậu Thìn năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2029
Tháng 2 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
4
21
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các ngày nên tránh thực hiện:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ trong các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa hay xây dựng lại mộ phần.

Ngày Giáp Tý - thuộc Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), là ngày có dấu hiệu cát tính.

- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, những tuổi Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ nên tránh.

- Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất vì quan hệ Kim khắc nên được lợi.

- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tài để tránh tiền của bị hao hụt mất mát

- : "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành bốc quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy điều xui xẻo

Ngày Tiểu Cát - tức ngày cát lành, thuận lợi.

Trong ngày này, mọi công việc đều suôn sẻ và ít gặp chướng ngại. Các mưu đồ lớn lao sẽ thông suốt, thuận lợi, đồng thời nhân dân được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

: Sao Cơ

: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh hình con Beo, chủ trị ngày thứ tư.

: Trăm sự khởi tạo đều mang lại tốt lành. Đặc biệt là các công việc chôn cất, khai trương cửa hàng, xuất hành xa, tu bổ mộ phần, trổ cửa mới, cùng các vụ thủy lợi (như khai thông mương, đào kênh, hút nước).

: Các công việc lót giường, đóng giường, đi thuyền.

:

  • Cơ Thủy Báo tại các ngày Thân, Tý, Thìn thì trăm sự đều kỵ. Chỉ riêng ngày Tý có thể tạm thời sử dụng.
  • Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt, tuy nhiên phạm Phục Đoạn. Do phạm Phục Đoạn nên rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Thay vào đó nên: dứt vú trẻ em, kết thúc điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ: Thủy Báo (hình con Beo) là tinh thuỷ, sao tốt lành. Gia đình an lành, yên vui, điền sản vượng thịnh, sự nghiệp cũng thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng ngừa bệnh, lên chức quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Mang lại lợi lạc cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Thiên Quý: Cát tính cho mọi công việc.
  • Thiên Quan: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Lợi cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Cát tính cho mọi công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Lợi lạc cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Không tốt cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ các công việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Không tốt cho mọi công việc.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hình: Không tốt cho mọi công việc.
  • Tội Chỉ: Xấu với tế tự (cúng bái), kiện cáo.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo công việc mới.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' thu hút tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần sẽ mang lại điều bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Là những giờ rất tốt lành, xuất hành trong thời gian này thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lợi. Người đi thường xuyên trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh chóng khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu tài sẽ không đạt được lợi lạc, hoặc hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, các công việc quan trọng sẽ có biến cố, nên tế tự cầu mong mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành sẽ bình an vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại sau. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm sẽ nhanh chóng tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, nói xấu sau lưng. Công việc sẽ chậm chạp, lâu la nhưng nên thực hiện chắc chắn từng bước.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp sửa tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ đạt được. Đi công việc sẽ gặp gỡ có nhiều may mắn thuận lợi. Người đi xa sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi, trồng trọt đều sẽ gặp thành công.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh bị người khác nguyền rủa, lây bệnh tật. Nói chung những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào thời gian này thì nên giữ miệng nói để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 4 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4 tháng 4 năm 2029 là ngày 21 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 4/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 4/4/2029 là ngày 21/2/2029 âm.

HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 4 năm 2029 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/4/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 4/4/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 4 tháng 4 năm 2029Thứ tư.