Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2029

Ngày Dương Lịch:19-4-2029
Ngày Âm Lịch:6-3-2029
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Kỷ Mão tháng Mậu Thìn năm Kỷ Dậu
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2029
Tháng 3 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
19
6
Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

  • Trùng Tang: Không nên tiến hành chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà hay xây mồ mả vào những ngày này.
  • Trùng Phục: Không nên tiến hành chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà hay xây mồ mả vào những ngày này.

Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung (phạt nhật), không thuận lợi.

Nạp âm chi tiết:

  • Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Quý Dậu và Ất Dậu.
  • Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, riêng các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng.
  • Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên phá khoán để tránh cả hai bên đều mất mát.

Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước để tránh nước không trong lành.

Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa, tiến triển nhanh.

Buổi sáng khá tốt, tuy nhiên chiều tối lại kém thuận, do đó cần thực hiện công việc nhanh chóng. Vận mệnh Tốc Hỷ mang tính cấp bách, nên thích hợp cho những dự án lớn, sẽ đạt thành công nhanh chóng hơn. Tối ưu nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng, càng sớm càng có lợi.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm:

  • Trổ cửa, dựng cửa mới
  • Mở thông đường nước
  • Đào mương, móc giếng
  • Đi thuyền
  • Xây cất, nhậm chức hoặc nhập học
  • Những công việc này đều rất thuận lợi.

Kiêng kỵ:

  • Làm sanh phần, đóng thọ đường
  • Chôn cất hay tu bổ mộ phần

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão mọi việc đều tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu nên khởi động sẽ vinh quang.
  • Tỉnh: Mộc Can (con chim cú) - Mộc tinh, sao tốt. Sự nghiệp công danh thành đạt, thăng tiến, việc chăn nuôi và xây cất thuận lợi vô cùng.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Bế

Nên làm:

  • Xây đắp tường, đặt táng
  • Gắn cửa, kê gác, làm cầu
  • Khởi công lò nhuộm, lò gốm
  • Uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt)
  • Tu sửa cây cối

Không nên:

  • Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp
  • Nhập học
  • Chữa bệnh mắt

Sao tốt:

  • Yếu Yên (Thiên Quý): Hỗ trợ mọi việc, đặc biệt thuận lợi cho các công việc hôn nhân và giá thú (cưới xin).

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Không thuận lợi cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Không thuận lợi cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Trùng Tang: Cần tránh việc giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Cần tránh việc cưới hỏi, an táng.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Cần tránh việc mai táng.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Cần tránh việc động thổ.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần - mang lại vui vẻ, thịnh vượng.
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần - thu hút tài lộc, may mắn.

Hướng cần tránh:

  • Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc, gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu thuyết cho bệnh thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt, nạn, công việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 4 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày 6 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/4/2029 là ngày 6/3/2029 âm.

HỏiNgày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/4/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/4/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 19 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 4 năm 2029Thứ năm.