Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh:
|
|
Ngày Kỷ Mão - Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung (phạt nhật), không thuận lợi. Nạp âm chi tiết:
|
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên phá khoán để tránh cả hai bên đều mất mát. Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước để tránh nước không trong lành. |
|
Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa, tiến triển nhanh. Buổi sáng khá tốt, tuy nhiên chiều tối lại kém thuận, do đó cần thực hiện công việc nhanh chóng. Vận mệnh Tốc Hỷ mang tính cấp bách, nên thích hợp cho những dự án lớn, sẽ đạt thành công nhanh chóng hơn. Tối ưu nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng, càng sớm càng có lợi. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm:
Kiêng kỵ:
Ngoại lệ đặc biệt:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
Trực Bế Nên làm:
Không nên:
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt:
Hướng cần tránh:
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc, gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu thuyết cho bệnh thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt, nạn, công việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 4 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày 6 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 19/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 19/4/2029 là ngày 6/3/2029 âm.
HỏiNgày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 4 năm 2029 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/4/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 19/4/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 19 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 19 tháng 4 năm 2029 là Thứ năm.
