Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh những ngày sau đây:
|
|
Ngày Tân Mùi - Hành Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát lợi cho các công việc. Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, những tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu nên tránh. Tương quan Ngũ Hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ các tuổi Đinh Mùi, Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ. Quan hệ lục hợp và tam hợp: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành cục Mộc. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kỵ mệnh: Những tuổi Thân, Tý, Thìn nên tránh. |
|
|
|
Sao Không Vong - tức ngày Hung hiệu, mang năng lượng tiêu cực toàn diện. Mọi việc làm trong ngày này dễ bất thành công. Công việc có xu hướng bế tắc, tiến độ trì trệ, gặp nhiều trở ngại. Tài lộc dễ thất thoát, danh vọng uy tín cũng suy giảm đáng kể. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, nên hạn chế các hoạt động để tránh khó khăn. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Bích Tên ngày: Bích Thủy Du - Thần sứ của sao tượng trưng con rái cá, chủ trị ngày thứ 4 trong chu kỳ âm lịch. Nên làm: Sao Bích là sao cát lợi toàn diện, mọi việc khởi động đều suôn sẻ. Đặc biệt tốt cho: khai trương cửa hàng, xuất hành, chôn cất, xây dựng nhà cửa, mở cửa, dựng cửa, cưới gả, các công trình thủy lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt may và may vá. Làm việc thiện sẽ được phúc báo sớm. Kiêng cữ: Sao Bích toàn cát nên không có bất kỳ việc nào phải kiêng cữ. Ngoại lệ:
"Bích tinh tạo ác tiến trang điền |
|
Trực Bình - ngày mang tính chất thuận lợi cho công việc xây dựng và bổ sung. Nên làm: Nhập kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên các bộ phận máy, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu chứa hàng. Các công trình bồi đắp như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè. Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp. Các công trình xử lý khuyết thiếu như đào mương, móc giếng, xả nước. |
|
Sao cát lợi:
Sao bất lợi:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần (tốt lành). Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (không lợi). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài không có lợi hoặc dễ gặp trái ý. Nếu phải ra đi có thể gặp thiệt hại hay nạn nhân, những việc quan trọng cần có công cuộc và cúng tế thì mới an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều được lành lạc. Đặc biệt tốt cho cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được bình yên. Những người xuất hành đều bình an vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài có phần mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có tin. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tai tiếng. Công việc tiến hành chậm rãi lâu dài nhưng cần chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa hay lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu phải đi vào giờ này hãy giữ miệng để hạn chế mâu thuẫn cãi nhau. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Giờ rất cát lợi, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa thuận. Có bệnh cầu khỏi sẽ nhanh hồi phục, gia đình mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 4 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 4 năm 2029 là ngày 28 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/4/2029 là ngày 28/2/2029 âm.
HỏiNgày 11 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 4 năm 2029 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 4 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/4/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/4/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 11 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 4 năm 2029 là Thứ tư.
