Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện công việc trọng đại:
|
|
Ngày Ất Sửu - thuộc Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp hạng ngày cát trung bình. Thông tin chi tiết:
|
|
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan gieo trồng vì ngàn gốc sẽ không phát triển tốt. Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận chức vụ hành chính vì gia chủ sẽ không thể trở về quê hương. |
|
Không Vong - ngày xấu, mọi việc dễ thất bại. Những công việc đặt ra sẽ gặp khó khăn, tiến độ bị trì hoãn và trở ngại. Tiền bạc của cải dễ thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, nên hạn chế khởi động những việc quan trọng để tránh thất bại. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Đẩu Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu được xếp loại Kiết Tú (tốt). Tượng trưng con cua, quản trị ngày thứ năm. Nên làm: Mọi việc khởi tạo đều tốt lành. Đặc biệt tốt cho xây đắp, sửa chữa phần mộ, tháo nước, khai mở cửa, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may vá quần áo, kinh doanh giao dịch và mưu cầu công danh. Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Nên đặt tên con là Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên sao năm tháng để dễ nuôi nấng hơn. Ngoại lệ:
"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, |
|
Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền. Phụ nữ uống thuốc phòng bệnh, lên chức nhận vị trí mới, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm công chức hành chính, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tham gia tang lễ. |
|
Những ngày sao tốt:
Những ngày sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón "Hỷ Thần". Xuất hành hướng Đông Nam để đón "Tài Thần". Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần vì đó là sao xấu. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài bất lợi, hay gặp trái ý. Nếu ra đi sẽ thiệt hại, gặp nạn, hoặc công việc quan trọng bị đắn. Cần cúng tế để an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa sẽ yên lành. Người xuất hành được bình yên. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ám. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam sẽ tìm nhanh hơn. Phòng chừng tranh cãi, mâu thuẫn, lời tiếng tầm phào. Công việc chậm lâu nhưng nên cân nhắc chắc chắn trước khi thực hiện. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế cãi vã ẩu đả. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 4 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 4 năm 2029 là ngày 22 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/4/2029 là ngày 22/2/2029 âm.
HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 4 năm 2029 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/4/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/4/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 4 năm 2029 là Thứ năm.
