Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo may mắn và an lành. |
|
|
Ngày Nhâm Thân - Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày cát quý cho mọi công việc.
|
|
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" – Tránh tháo nước vì sẽ khó canh phòng đê điều. Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" – Tránh kê giường để phòng quỷ ma vào phòng. |
|
|
Ngày Đại An – ngày cát lành dành cho mọi công việc. Là ngày tốt cho tất cả sự việc, mọi hành động đều được yên tâm và thành công viên mãn. "Đại An gặp được quý nhân |
|
|
Tên sao: Sao Khuê Tên ngày: Khuê Mộc Lang – Mã Vũ: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Nhập học, cắt áo, xây dựng nhà phòng, hoặc ra ngoài cầu công danh, tìm kiếm cơ hội thăng tiến. Kiêng cữ: Chôn cất người chết, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, khai trương, đào ao móc giếng, thưa kiện và đóng giường lót giường. Nếu có ý định chôn cất hoặc khai trương lập nghiệp, nên chọn ngày khác thích hợp hơn. Ngoại lệ:
"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, |
|
|
Trực Định Nên làm:
Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Tây Nam để không gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều thành công tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa yên lành. Người xuất hành được bình yên vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ám. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc tầm tễu. Việc làm chậm trễ, nhưng cần chắc chắn chu đáo. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ đắc lợi. Người đi có tin về sớm. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ lời để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Nhà cửa hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn bỏ, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 4 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 12 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 2029 là ngày 29 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 12/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 12/4/2029 là ngày 29/2/2029 âm.
HỏiNgày 12 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 4 năm 2029 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/4/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 12/4/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 12 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 12 tháng 4 năm 2029 là Thứ năm.
