Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Những ngày cần tránh:
|
|
|
Ngày Tân Dậu – Can Chi cùng hành (cùng chỉ hành Kim), là ngày cát tường.
|
|
|
|
|
Ngày Lưu Liên – Ngày xấu, công việc dễ chần chừ, lúng túng, phức tạp và khó hoàn thành. Hay xảy ra tranh chấp, thị phi hoặc khẩu lưỡi nói xấu. Đặc biệt nên hạn chế các thủ tục hành chính, pháp lý, ký kết hợp đồng hay nộp đơn xin để tránh vướng mắc. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
|
Tên sao: Sao Phòng Tên ngày: Phòng Nhật Thố (con Thỏ) – Là Cảnh Yêm tốt lành, thuộc Kiết Tú, chủ trị ngày Chủ nhật. Nên làm: Mọi công việc khởi tạo, tạo tác đều tốt. Đặc biệt hợp với cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà, chôn cất, đi thuyền, lập kế hoạch, chặt cỏ phá đất và cắt vải may áo. Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ công việc nào. Do đó, nên tiến hành các việc lớn đặc biệt là mua bán bất động sản, đất đai hoặc xe cộ để nhận được nhiều may mắn và thuận lợi. Ngoại lệ và đặc điểm chi tiết:
"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, |
|
|
Trực Phá Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Ngày này muôn việc làm vào đều bất lợi, chỉ phù hợp với việc phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần. Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Nam (gặp Hạc Thần – xấu). |
|
|
Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 4 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày 18 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 1/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 1/4/2029 là ngày 18/2/2029 âm.
HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/4/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 1/4/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 4 năm 2029 là Chủ nhật.
