Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2029

Ngày Dương Lịch:1-4-2029
Ngày Âm Lịch:18-2-2029
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Dậu tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2029
Tháng 2 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
1
18
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

  • Tam Nương: Ngày xấu, không nên thực hiện các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà.
  • Trùng Phục: Cần kiêng các công việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa hoặc mồ mả.

Ngày Tân Dậu – Can Chi cùng hành (cùng chỉ hành Kim), là ngày cát tường.

  • Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc; các tuổi Ất Mão và Kỷ Mão cần tránh.
  • Tương tác ngũ hành: Hành Mộc khắc hành Thổ; ngoại trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ Thập Gan Địa Chi: Dậu lục hợp với Thìn; tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão; hình Dậu; hại Tuất; phá Tý; tuyệt Dần.

  • Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" – Không nên trộn tương, chủ nhân không được nếm thử.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" – Không nên tổ chức tiếp khách để tránh tân chủ gặp bất lợi.

Ngày Lưu Liên – Ngày xấu, công việc dễ chần chừ, lúng túng, phức tạp và khó hoàn thành. Hay xảy ra tranh chấp, thị phi hoặc khẩu lưỡi nói xấu. Đặc biệt nên hạn chế các thủ tục hành chính, pháp lý, ký kết hợp đồng hay nộp đơn xin để tránh vướng mắc.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố (con Thỏ) – Là Cảnh Yêm tốt lành, thuộc Kiết Tú, chủ trị ngày Chủ nhật.

Nên làm: Mọi công việc khởi tạo, tạo tác đều tốt. Đặc biệt hợp với cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà, chôn cất, đi thuyền, lập kế hoạch, chặt cỏ phá đất và cắt vải may áo.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ công việc nào. Do đó, nên tiến hành các việc lớn đặc biệt là mua bán bất động sản, đất đai hoặc xe cộ để nhận được nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ và đặc điểm chi tiết:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt cho mọi việc khác. Ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
  • Khi Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế hoặc khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu hay kết dứt điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ) mang tính chất Thái dương, là sao tốt lành, hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong chôn cất cũng như xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Ngày này muôn việc làm vào đều bất lợi, chỉ phù hợp với việc phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa.

Sao tốt lành:

  • Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng cưới hỏi, nhập trạch.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Ly Sàng: Kỵ cưới hỏi.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Nam (gặp Hạc Thần – xấu).

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của, nhưng nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc lời lẽ tầm phào. Mọi việc tiến chậm nhưng cần chắc chắn.

  • Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

  • Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó tránh, cần đề phòng. Tốt nhất nên hoãn xuất hành. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hoặc cãi vã.

  • Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh tật cầu nguyện sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

  • Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng thì vất vả, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

  • Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 4 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày 18 tháng 2 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/4/2029 là ngày 18/2/2029 âm.

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 4 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 4 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/4/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/4/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 1 tháng 4 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 4 năm 2029Chủ nhật.