Lịch âm Tháng 5 Năm 2029 - Lịch vạn niên Tháng 5 Năm 2029
Tháng 5 Năm 2029 (Tháng Mậu Thìn - Âm Lịch) là giai đoạn chuyển tiếp giữa mùa xuân và hè, khi ánh nắng bắt đầu bao trùm trái đất. Những người sinh tháng này mang khí chất quyết liệt, tính tình nóng nảy và dễ bị rung động bởi những biến thay bất ngờ. Tuy nhiên, cuộc sống của họ luôn diễn ra nhanh chóng và thoáng qua như những đêm tháng năm. Hoa biểu tượng là Lan Chuông - loài hoa quý phái tượng trưng cho tính nhân hòa, tâm huyết cầu toàn, cùng sự tỉ mỉ, chu đáo trong từng quyết định của họ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
18
Tân Mão
2
19
Nhâm Thìn
3
20
Quý Tỵ
4
21
Giáp Ngọ
5
22
Ất Mùi
6
23
Bính Thân
7
24
Đinh Dậu
8
25
Mậu Tuất
9
26
Kỷ Hợi
10
27
Canh Tý
11
28
Tân Sửu
12
29
Nhâm Dần
13
1/4
Quý Mão
14
2
Giáp Thìn
15
3
Ất Tỵ
16
4
Bính Ngọ
17
5
Đinh Mùi
18
6
Mậu Thân
19
7
Kỷ Dậu
20
8
Canh Tuất
21
9
Tân Hợi
22
10
Nhâm Tý
23
11
Quý Sửu
24
12
Giáp Dần
25
13
Ất Mão
26
14
Bính Thìn
27
15
Đinh Tỵ
28
16
Mậu Ngọ
29
17
Kỷ Mùi
30
18
Canh Thân
31
19
Tân Dậu
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
- 13/5: Ngày của Mẹ
- 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01/05/1886: Ngày Quốc tế Lao động ra đời, đánh dấu mối quan hệ giữa các lao động trên toàn thế giới
- 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, sự kiện lịch sử vĩ đại của dân tộc Việt Nam
- 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít, đánh dấu ngày kết thúc Thế chiến thứ hai ở phương Đông
- 13/5: Ngày của Mẹ
- 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh, bước đầu phát triển lực lượng cách mạng trẻ
- 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, lãnh tụ vĩ đại của nhân dân Việt Nam
- 19/05/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh, khởi đầu của phong trào kháng chiến chống Pháp
Ngày xuất hành âm lịch tháng 5 năm 2029
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được như ý, đi đâu đều thông đạt cả
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 22/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý
- 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được như ý, đi đâu đều thông đạt cả
- 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 1/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 2/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 3/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 4/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 5/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 6/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- 7/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 8/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 11/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 12/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- 13/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 14/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 15/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 16/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 17/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 18/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng như ý muốn, áo phẩm vinh quy
- 19/4 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
