Lịch âm Tháng 4 Năm 2029 - Lịch vạn niên Tháng 4 Năm 2029
Tháng Đinh Mão (Âm Lịch) năm 2029 mang biểu tượng hoa Mộc Lan, phản ánh những đặc trưng riêng biệt của thời kỳ này. Những người sinh vào tháng 4 âm lịch là những cá nhân có khí chất cao, luôn khao khát nổi bật và khẳng định bản thân; song cần duy trì sự cân bằng giữa tự khẳng định và khiêm tốn. Tháng này tượng trưng cho những hoài bão dài hạn và mong ước chưa trọn vẹn, gợi lên cảm xúc u buồn nhẹ nhàng như những suy tư thuần khiết của tuổi trẻ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
18
Tân Dậu
2
19
Nhâm Tuất
3
20
Quý Hợi
4
21
Giáp Tý
5
22
Ất Sửu
6
23
Bính Dần
7
24
Đinh Mão
8
25
Mậu Thìn
9
26
Kỷ Tỵ
10
27
Canh Ngọ
11
28
Tân Mùi
12
1/3
Nhâm Thân
13
2
Quý Dậu
14
1/3
Giáp Tuất
15
2
Ất Hợi
16
3
Bính Tý
17
4
Đinh Sửu
18
5
Mậu Dần
19
6
Kỷ Mão
20
7
Canh Thìn
21
8
Tân Tỵ
22
9
Nhâm Ngọ
23
10
Quý Mùi
24
11
Giáp Thân
25
12
Ất Dậu
26
13
Bính Tuất
27
14
Đinh Hợi
28
15
Mậu Tý
29
16
Kỷ Sửu
30
17
Canh Dần
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 1/4 - Ngày Cá tháng Tư: dịp vui nhộn, đầy tiếng cười và những trò đùa hài hước của con người trên khắp thế giới
- 30/4 - Ngày Giải phóng miền Nam: kỷ niệm lịch sử thiêng liêng, ghi dấu thống nhất đất nước và khát vọng độc lập dân tộc
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25/4/1976 - Ngày tổng tuyên cử bầu quốc hội chung của cả nước: một mốc son trong lịch sử chính trị của đất nước
- 30/4/1975 - Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc: ngày vinh quang ghi dấu ấn sâu đậm trong dòng chảy lịch sử Việt Nam
Ngày xuất hành âm lịch và ý nghĩa phong thủy
- 18/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành trong ngày này, mọi công việc đều suôn sẻ, mục đích cầu xin được ứng nghiệm, thành công đạt được từng bước một
- 19/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành cực kỳ thuận lợi, quý nhân phù trợ, buôn bán gặp may mắn, mọi sự như ý muốn
- 20/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài được may mắn, có sự trợ giúp từ những người tốt bụng, mọi việc đều thuận lợi
- 21/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành trong ngày này cực kỳ xấu, cầu tài không được đáp ứng, dễ gặp hiểm nguy trên đường, mọi chuyện đều bất lợi
- 22/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài được tài lộc, dù hỏi vợ cũng được ý, mọi sự đều như ý muốn
- 23/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù sự việc nhỏ hay lớn đều có tranh cãi phát sinh, phải cảnh báo tránh những tai nạn, chảy máu sẽ khó kiểm soát
- 24/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp gỡ cấp trên thì vô cùng xuất sắc, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 25/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù có được cũng phải chi tiêu tốn kém, thất lý mà thua thiệt
- 26/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành trong ngày này, mọi công việc đều suôn sẻ, mục đích cầu xin được ứng nghiệm, thành công đạt được từng bước một
- 27/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành cực kỳ thuận lợi, quý nhân phù trợ, buôn bán gặp may mắn, mọi sự như ý muốn
- 28/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài được may mắn, có sự trợ giúp từ những người tốt bụng, mọi việc đều thuận lợi
- 29/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành trong ngày này cực kỳ xấu, cầu tài không được đáp ứng, dễ gặp hiểm nguy trên đường, mọi chuyện đều bất lợi
- 30/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp gỡ cấp trên thì vô cùng xuất sắc, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 1/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành trong ngày này đều xấu, dễ mất mát tài sản, tranh cãi và kiện cáo sẽ thất bại vì thua về lý
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được như ý, đi bất kỳ hướng nào cũng thông đạt
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như mong muốn, đi hướng Nam lẫn Bắc đều cực kỳ thuận lợi
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa xôi, bất kỳ công việc nào cũng khó thành công, cực kỳ bất lợi trong mọi chuyện
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường dễ gặp tranh cãi, bất hợp lý, nên tránh không nên đi xa
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành sớm vào buổi sáng, cầu tài được may mắn, mọi sự đều như ý
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành về mọi phương hướng, tám cung đều thuận lợi, trăm sự đều được như ý
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành cực kỳ xấu, tài lộc khó có, kiện cáo cũng thất bại vì đuối lý
- 9/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành trong ngày này đều xấu, dễ mất mát tài sản, tranh cãi và kiện cáo sẽ thất bại vì thua về lý
- 10/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được như ý, đi bất kỳ hướng nào cũng thông đạt
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như mong muốn, đi hướng Nam lẫn Bắc đều cực kỳ thuận lợi
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa xôi, bất kỳ công việc nào cũng khó thành công, cực kỳ bất lợi trong mọi chuyện
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường dễ gặp tranh cãi, bất hợp lý, nên tránh không nên đi xa
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành sớm vào buổi sáng, cầu tài được may mắn, mọi sự đều như ý
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành về mọi phương hướng, tám cung đều thuận lợi, trăm sự đều được như ý
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành cực kỳ xấu, tài lộc khó có, kiện cáo cũng thất bại vì đuối lý
- 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành trong ngày này đều xấu, dễ mất mát tài sản, tranh cãi và kiện cáo sẽ thất bại vì thua về lý
