Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2029

Ngày Dương Lịch:9-5-2029
Ngày Âm Lịch:26-3-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Dậu
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2029
Tháng 3 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
9
26
Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 5

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày nên tránh:

- Thụ Tử: Ngày tổn địa theo phong thủy, mọi sự dụng tâm đều bất lợi, không nên khởi động bất cứ công việc nào.

- Trùng tang: Cấm tiến hành chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa hay xây mộ mả.

- Trùng Phục: Cấm chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa hay xây mộ mả.

Ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), đây là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, không tốt cho các tuổi Quý Tỵ và Ất Mùi.

- Khắc hạnh: Hành Mộc khắc Thổ, trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (hành Thổ) không bị ảnh hưởng.

- Tương tác: Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Tránh phá khoán trong ngày để đảm bảo cả hai bên không gặp tổn thất.

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Tránh các sự kiện cưới hỏi để phòng tránh thê lệ không bền vững.

Ngày Tiểu Cát - Ngày tốt lành.

Ngày này mọi việc đều may mắn, ít gặp bất hợp và rủi ro. Các sự dụng tâm lớn lao thường thành công thuận lợi, được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Kiết Tú (Tốt), Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ Tư.

Nên làm: Khởi công bất cứ sự gì cũng tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho: mở cửa hàng, xuất hành, an táng, xây dựng nhà ở, mở cửa chính, cưới gả, công trình thủy lợi, tháo dỡ nước, chứa cỏ phá đất, cắt may quần áo. Làm nhiều việc thiện sẽ nhanh chóng đạt thành quả tốt lành.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn anh kiết nên không có việc gì cần kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du tại Mùi, Hợi, Mão trăm sự đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát (nên kiêng cữ).
  • Bích (Thủy Du - con rái cá): Thuộc hành Thủy, sao tốt lành. Cực kỳ thuận lợi cho: xây cất, mai táng, hôn nhân, kinh doanh.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền,
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên,
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Mọi công việc khởi động vào ngày này đều bất lợi, chỉ nên sử dụng để phá dỡ,拆卸 nhà cửa.

Sao tốt lành:

  • Thiên Thành: Mọi sự đều tốt.
  • Cát Khánh: Mọi sự đều tốt.
  • Tuế Hợp: Mọi sự đều tốt.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Mọi sự đều tốt.

Sao bất lợi:

  • Thụ Tử: Bất lợi mọi công việc (ngoại trừ săn bắn).
  • Địa Tặc: Bất lợi khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Trùng Tang: Kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Kiêng cưới hỏi, an táng.
  • Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng, an táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (không tốt).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin vui. Gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ gặp bất ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, sự quan trọng phải kiên nên. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài nên hướng Tây Nam - nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tầm tư. Việc làm chậm nhưng cần cẩn trọng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện, nên cảnh báo. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 5 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 5 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 5 năm 2029 là ngày 26 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/5/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/5/2029 là ngày 26/3/2029 âm.

HỏiNgày 9 tháng 5 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 5 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 5 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 5 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/5/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/5/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 9 tháng 5 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 5 năm 2029Thứ tư.