Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2029

Ngày Dương Lịch:28-5-2029
Ngày Âm Lịch:16-4-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Dậu
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2029
Tháng 4 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
28
16
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Nên tránh các hoạt động quan trọng như ra khỏi nhà, ký kết các hợp đồng hay khởi động những dự án lớn trong ngày này.

Ngày Mậu Ngọ - là ngày Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày cát (ngày tốt lành).

- Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, cần kiêng kỵ những người tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý.

- Tương quan hành khí: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên những người tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

- Quan hệ Thiên Can Địa Chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung với Tý, hình với Ngọ và Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt với Hợi.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh tiến hành công việc liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ gặp chuyện không may.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Tránh lợp mái nhà để chủ nhân không phải chỉnh sửa lại.

Ngày Lưu Liên - là ngày hung (ngày xấu).

Ngày này mọi công việc khó đạt được thành công, dễ gặp sự chậm trễ hay những vấn đề rắc rối khó khăn, đồng thời dễ phát sinh những tranh chấp hay lời lẽ không hay. Đặc biệt không nên vội vàng trong các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ hay ký kết hợp đồng, nộp đơn từ.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ.

Nên làm: Ngày hung này không phù hợp với bất kỳ công việc nào.

Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ việc gì cũng gặp bất lợi. Đặc biệt cần tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Nên chọn một ngày tốt khác để thực hiện các việc trên, nhất là tuyệt đối tránh hôn nhân vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng cho các công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn) - Thái âm, sao xấu. Kiêng cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh dễ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Trừ

Nên làm: Đốn cây, nền móng, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh qua mổ xẻ hay châm cứu, lấy thuốc, xả tang, khởi công các loại lò nhuộm và lò gốm, chị em thực hiện liệu pháp chữa bệnh bằng thuốc.

Chú ý: Sinh con vào ngày này khó nuôi dưỡng, nên kỵ. Nếu sinh con cần làm Âm Đức để bảo vệ. Nam giới tránh khởi đầu uống thuốc chữa bệnh vào ngày này.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự và giải oan, có khả năng trừ được các sao xấu, chỉ cần kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai càng tốt (tức Thiên Xá gặp sinh khí).
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là cầu phúc và cúng bái tế tự.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng động thổ.
  • Ly Sàng: Kiêng việc giá thú (cưới hỏi).

- Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' (thần của sự vui vẻ).

- Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' (thần của tài lộc).

- Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền hay mất của, nếu đi hướng Nam thì phải tìm ngay mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói không hay. Công việc có thể chậm trễ nhưng cần thực hiện một cách cẩn thận, chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi có tin vui từ nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Dễ hay tranh luận, cãi cọ và gây mâu thuẫn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng những lời nguyền rủa và tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Cầu tài sẽ không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng phải gặp khó khăn, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 5 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 5 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 5 năm 2029 là ngày 16 tháng 4 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/5/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/5/2029 là ngày 16/4/2029 âm.

HỏiNgày 28 tháng 5 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 5 năm 2029 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 5 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 5 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/5/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/5/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 28 tháng 5 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 5 năm 2029Thứ hai.