Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2029

Ngày Dương Lịch:8-5-2029
Ngày Âm Lịch:25-3-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Dậu
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2029
Tháng 3 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
8
25
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Mậu Tuất - tức Can Chi cùng chủ (hành Thổ), là ngày tốt lành.

Phân tích Nạp Âm: Ngày này bản chất thuộc hành Bình Địa Mộc, kỵ tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ.

Quan hệ Ngũ Hành: Ngày Tuất hành Mộc khắc hành Thổ chung quanh, trừ các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (hành Thổ) có khả năng chống chọi được lực khắc này.

Quan hệ Can Chi: Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Tam Sát kỵ mệnh: Tuổi Hợi, Mão, Mùi nên tránh thực hiện công việc trọng đại.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Ngày này không nên nhận đất hay giao dịch liên quan đất đai để tránh gia chủ gặp rắc rối.

Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Ngày này không nên ăn thịt chó vì dễ gây ảnh hưởng xấu đến gia đình.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung Nên cảnh báo về tranh chấp lời nói, xung đột và bất hòa. Đây là ngày xấu, công việc khó thành, dễ dẫn đến mâu thuẫn nội bộ, chuyện chẳng đáng, thị phi hay những lời nói gây tổn thương.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con lợn, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Thích hợp khởi công mọi công việc đều đặng lành lẽ. Đặc biệt ưu tiên cho việc tháo nước, xây dựng công trình thủy lợi, chèo thuyền, xây cất nhà ở, mở cửa hướng, kết hôn, chôn cất hay san nền phá đất.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết là sao tốt nên không có bất kỳ việc gì cần tránh.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Thất Đại Kiết xuất hiện vào các ngày Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều tốt, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và chôn cất, nhưng ngày Dần khác lại không tốt. Lý do là Sao Thất gặp ngày Dần sẽ phạm vào Phục Đoạn Sát (áp dụng mọi kiêng cữ).
  • Thất - Hỏa Trư (con lợn): Hỏa tinh, sao tốt. Rất thuận lợi cho kinh doanh, hôn nhân, xây cất và chôn cất.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Chấp

Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch buôn bán, khởi công xây dựng nền tầng, tìm kiếm bác sĩ chữa trị, đi săn thú cá, tìm bắt kẻ trộm cướp, xây đắp nền móng và tường thành.

Không nên: Dời nhà sang nơi khác, đi chơi xa xôi, mở cửa hàng buôn bán mới, xuất tiền từ quỹ công khai.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Thuận lợi cho việc tế tự, giải oan, thanh tẩy các sao xấu, chỉ cần tránh động thổ. Nếu kết hợp với Trực Khai sẽ rất tốt, tức ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thuận lợi cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh buôn bán, xuất hành du lịch.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi loại công việc.
  • Giải Thần: Thuận lợi cho cúng bái tế tự, khiếu nại pháp luật, xử lý oan khuất, cũng như thanh tẩy các sao xấu.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho xây dựng nhà cửa.
  • Lục Bất Thành: Bất lợi cho công trình xây dựng.
  • Cửu Không: Kiêng xuất hành, kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kiêng việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt được bộc lộ.
  • Quỷ Khốc: Bất lợi cho tế tự cúng bái và chôn cất mai táng.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại sự tươi vui. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần sẽ xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, nên đề phòng tránh. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại để hạn chế rủi ro. Phòng bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh luận, việc liên quan chính quyền nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp sở hữu tin vui khi về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Nếu xuất hành có thể thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng, gặp vấn đề tâm linh nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên ổn. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh mới thấy lại. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm thường. Công việc sẽ chậm và lâu nhưng tốt nhất hãy làm chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì xuất hành theo hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi súc vật đều sẽ gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 5 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 5 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 5 năm 2029 là ngày 25 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/5/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/5/2029 là ngày 25/3/2029 âm.

HỏiNgày 8 tháng 5 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 5 năm 2029 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 5 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 5 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/5/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/5/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 8 tháng 5 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 5 năm 2029Thứ ba.