Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2029

Ngày Dương Lịch:3-5-2029
Ngày Âm Lịch:20-3-2029
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Quý Tỵ tháng Mậu Thìn năm Kỷ Dậu
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2029
Tháng 3 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
3
20
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 5

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Quý Tỵ - Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, không tốt cho các tuổi Đinh Hợi và Ất Hợi.

Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa; tuy nhiên, những người tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

Quy luật Địa Chi: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các việc liên quan đến tranh chấp pháp lý, vì người khác sẽ chiếm thế thượng phong.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa đường vì dễ gặp mất mát về tài sản.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày cát lành.

Trong ngày này mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Những sự mưu đồ lớn lao đều thắng lợi, thuận buồm xuôi gió, kèm theo lành duyên che chở, được quý nhân phù trợ nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tông Hữu: Kiết Tú (Tốt). Sao này hình dáng như con cua, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Khởi động bất cứ công việc gì đều rất tốt. Đặc biệt tối ưu cho xây cất, tu sửa phần mộ, khai thông nước, mở cửa hàng, các vụ thủy lợi, chặt cỏ cày đất, may vá quần áo, kinh doanh buôn bán hay tìm kiếm địa vị công danh.

Kiêng cữ: Rất nên tránh việc đi thuyền. Khi đặt tên con nên dùng chữ Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên sao năm tháng đó thì sẽ dễ nuôi hơn.

Lưu ý đặc biệt:

  • Sao Đẩu Mộc Giải khi ở Tỵ sẽ yếu kém. Ở Dậu thì cực tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất lành nhưng phạm phải Phục Đoạn (trở ngại).
  • Khi phạm Phục Đoạn: Không nên chôn cất, thừa kế tài sản, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm và xuất hành. Thay vào đó nên: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết dứt các điều hung hại.
  • Đẩu - Mộc Giải (con cua): Mộc tinh, sao cát. Xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều tốt lành.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai.
Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất đặt nền, tế tự Táo Thần, khám chữa bệnh qua mổ xẻ hay châm cứu bốc thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý quan trọng: Trẻ sinh ra trong ngày này khó nuôi, nên làm phúc đức âm để che chở cho con. Nam giới không nên bắt đầu uống thuốc trong ngày này.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu cúi tài lộc, khai trương cửa hàng, di chuyển hay giao dịch.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Nên tránh xuất hành, hôn sự, an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nhân Cách: Không tốt cho hôn sự, khởi tạo công việc.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Nên tránh mai táng.
  • Lôi Công: Không tốt cho xây dựng nhà cửa.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần phát tài.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất cát tường. Đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sửa trở về. Phụ nữ có tin mừng đến. Sự hòa hợp trong gia đình. Nếu có bệnh, cầu khỏi thì sẽ ứng. Cả nhà đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, hay gặp chuyện trái ý. Ra đi hay gặp thiệt hại nạn, công việc trọng đại cần kỳ công, phòng gặp ma quỷ nên tế cúng mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều thành công, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – nhà cửa yên lành. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài bất ổn định. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm sớm mới tìm thấy. Phòng chừa tranh cãi mâu thuẫn hay lời lẽ tiếng tầm. Mọi công việc chậm chạp nhưng cần chắc chắn chu đáo.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin mừng sắp tới. Cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ may mắn nhiều. Người đi có tin trở về. Nuôi nuôi chăn đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây gổ đói kém, phải cảnh tỉnh. Người ra đi tốt nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp tranh luận công vụ nên tránh giờ này. Nếu buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 5 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 5 năm 2029 là ngày 20 tháng 3 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/5/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/5/2029 là ngày 20/3/2029 âm.

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 5 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 5 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 5 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/5/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/5/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 5 năm 2029Thứ năm.