Lịch âm Tháng 3 Năm 2024 - Lịch vạn niên Tháng 3 Năm 2024
Tháng 3 năm 2024 mang đầy tiềm năng cho những ai biết nắm bắt thời điểm vàng. Trong lịch âm dương, tháng này chi phối bởi những quy luật thiên thời riêng biệt, tác động sâu sắc đến vận mệnh gia chủ. Bài viết khám phá chi tiết các ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo hợp lệnh, hướng xuất hành tấu thủy và phương vị phong thủy. Từ đó, bạn có thể lên kế hoạch cụ thể cho các hoạt động quan trọng như nhập trạch, khai trương, đăng ký đám cưới hay ký hợp đồng kinh doanh đạt hiệu quả cao nhất.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
21
Giáp Tý
2
22
Ất Sửu
3
23
Bính Dần
4
24
Đinh Mão
5
25
Mậu Thìn
6
26
Kỷ Tỵ
7
27
Canh Ngọ
8
28
Tân Mùi
9
29
Nhâm Thân
10
1/2
Quý Dậu
11
2
Giáp Tuất
12
3
Ất Hợi
13
4
Bính Tý
14
5
Đinh Sửu
15
6
Mậu Dần
16
7
Kỷ Mão
17
8
Canh Thìn
18
9
Tân Tỵ
19
10
Nhâm Ngọ
20
11
Quý Mùi
21
12
Giáp Thân
22
13
Ất Dậu
23
14
Bính Tuất
24
15
Đinh Hợi
25
16
Mậu Tý
26
17
Kỷ Sửu
27
18
Canh Dần
28
19
Tân Mão
29
20
Nhâm Thìn
30
21
Quý Tỵ
31
22
Giáp Ngọ
Ngày tốt tháng 3 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 3
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ, kỷ niệm ngày toàn thế giới tôn vinh những đóng góp và quyền bình đẳng của phụ nữ.
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, ghi dấu một cột mốc lịch sử quan trọng trong phong trào thanh niên Việt Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 3
- 08/03/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ ra đời, trở thành biểu tượng toàn cầu của cuộc đấu tranh vì quyền bình đẳng và nhân quyền.
- 11/03/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ, sự kiện kháng chiến quan trọng chống lại thế lực thực dân.
- 18/03/1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc, thể hiện ý chí quả cảm của dân tộc Việt Nam.
- 26/03/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, đánh dấu sự ra đời của một tổ chức thanh niên cách mạng.
Ngày xuất hành tốt lành theo âm lịch
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành được lợi, có quý nhân phù trợ hỗ tương, tài lộc thông suốt và dễ dàng, kiến thức sắc sảo giúp giải quyết mọi tranh chấp với lý do thuyết phục.
- 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành thuận lợi từ lúc đi cho đến khi về, nhiều cơ duyên may mắn bắt gặp, được những người tốt lành chân thành giúp đỡ, cầu tài lộc thành tựu lòng muốn, tranh cãi hay gặp may thắng.
- 23/1 - Ngày Đạo Tặc: rất không tốt, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản là nguy hiểm cần tránh.
- 24/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành hanh thông, dễ gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc ý tứ tròn đủ, muốn gì được nấy, sự nghiệp vinh quy bát cộng.
- 25/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ và hỗ trợ.
- 26/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe là điều khó tránh, cầu tài lộc không được như ý, trên đường đi dễ bị thất lạc tài vật, bất lợi trong mọi hướng.
- 27/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành được lợi, có quý nhân phù trợ hỗ tương, tài lộc thông suốt và dễ dàng, kiến thức sắc sảo giúp giải quyết mọi tranh chấp với lý do thuyết phục.
- 28/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành thuận lợi từ lúc đi cho đến khi về, nhiều cơ duyên may mắn bắt gặp, được những người tốt lành chân thành giúp đỡ, cầu tài lộc thành tựu lòng muốn, tranh cãi hay gặp may thắng.
- 29/1 - Ngày Đạo Tặc: rất không tốt, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản là nguy hiểm cần tránh.
- 1/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài lộc nên tránh vì dễ tốn kém, dù có được cũng thiệt hại lớn, thất bại nhiều hơn thắng.
- 2/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi sự đều thành đạt và toại nguyện.
- 3/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ đắc lực, buôn bán may mắn lâm, mọi việc đều như ý muốn.
- 4/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành vì thu được lợi, cầu tài lộc thắng lợi, được những người tốt lành chân thành hỗ trợ, mọi việc đều thuận lợi.
- 5/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài lộc không được như ý, đi đường dễ bị mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
- 6/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài lộc được như ý, hỏi vợ cũng được như ý, mọi việc đều thành tựu lòng muốn.
- 7/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cải cọ và gặp chút trở ngại, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu vì máu sẽ khó cầm lại được.
- 8/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời rất may, cầu tài lộc thì được như ý, mọi việc đều thuận lợi.
- 9/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài lộc nên tránh vì dễ tốn kém, dù có được cũng thiệt hại lớn, thất bại nhiều hơn thắng.
- 10/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi sự đều thành đạt và toại nguyện.
- 11/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ đắc lực, buôn bán may mắn lâm, mọi việc đều như ý muốn.
- 12/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành vì thu được lợi, cầu tài lộc thắng lợi, được những người tốt lành chân thành hỗ trợ, mọi việc đều thuận lợi.
- 13/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài lộc không được như ý, đi đường dễ bị mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
- 14/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài lộc được như ý, hỏi vợ cũng được như ý, mọi việc đều thành tựu lòng muốn.
- 15/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cải cọ và gặp chút trở ngại, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu vì máu sẽ khó cầm lại được.
- 16/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời rất may, cầu tài lộc thì được như ý, mọi việc đều thuận lợi.
- 17/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài lộc nên tránh vì dễ tốn kém, dù có được cũng thiệt hại lớn, thất bại nhiều hơn thắng.
- 18/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi sự đều thành đạt và toại nguyện.
- 19/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ đắc lực, buôn bán may mắn lâm, mọi việc đều như ý muốn.
- 20/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành vì thu được lợi, cầu tài lộc thắng lợi, được những người tốt lành chân thành hỗ trợ, mọi việc đều thuận lợi.
- 21/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài lộc không được như ý, đi đường dễ bị mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
- 22/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài lộc được như ý, hỏi vợ cũng được như ý, mọi việc đều thành tựu lòng muốn.
