Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:2-3-2024
Ngày Âm Lịch:22-1-2024
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Ất Sửu tháng Bính Dần năm Giáp Thìn
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 1 Năm 2024 (Giáp Thìn)
2
22
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 3

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, không nên tiến hành những việc lớn lao như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà, v.v.

Ngày Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày cát vừa phải (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày này có Hải Trung Kim, kỵ các tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi.

- Ngũ hành tương tác: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì Kim khắc lại được lợi.

- Cung khôn tương tác: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc gieo trồng, cây trồng sẽ không phát triển tốt

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đi nhậm chức để tránh gia chủ sẽ lâu ngày không được về nhà

Ngày Tiểu Cát - một ngày có tính chất cát lành.

Trong ngày này, mọi việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Những sự mưu tính lớn lao sẽ thành công, thuận lợi và được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) - Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

Nên làm: Không có bất kỳ công việc nào phù hợp với Sao Liễu.

Kiêng cữ: Bất kỳ khởi công tạo tác nào cũng rất bất lợi và hung hại. Hung hại nhất là các công việc liên quan đến thủy lợi như thổ nước, đào ao, chôn cất, sửa cửa, xây đắp. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành bất cứ công việc trọng đại gì.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ thì mọi việc đều tốt. Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế hay lên quan lãnh chức đều là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất suy vi nên kỵ xây cất và chôn cất.
  • Liễu: Thổ Chướng (con cheo) - Thổ tinh, sao xấu. Tiền bạc dễ hao hụt, gia đình không yên, dễ bị tai nạn. Không nên kết hôn.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Mọi việc đều tốt lành.
  • Tuế Hợp: Mọi việc đều tốt lành.
  • Tục Thế: Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt là hôn nhân (cưới xin).
  • Đại Hồng Sa: Mọi việc đều tốt lành.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Mọi việc đều tốt lành.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc hôn nhân (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc hôn nhân (cưới hỏi).

- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' (thần Hỷ Lộc).

- Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' (thần Tài Lộc).

- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu bệnh thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải gặp sự cản trở, nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng lời tầm thường. Công việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất cần chắc chắn trong mọi tác vụ.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin tốt về. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 3 năm 2024 là ngày 22 tháng 1 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/3/2024 là ngày 22/1/2024 âm.

HỏiNgày 2 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 3 năm 2024 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 3 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/3/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 3 năm 2024Thứ bảy.