Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:20-3-2024
Ngày Âm Lịch:11-2-2024
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Quý Mùi tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 2 Năm 2024 (Giáp Thìn)
20
11
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 3

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

  • Dương Công Kỵ Nhật: Là ngày xấu, tất cả công việc đều không nên tiến hành. Đặc biệt rất bất lợi cho các việc: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công xây dựng, cất nóc, xây mộ phần, an táng...
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh các công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động dự án lớn...

Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), xác định là ngày hung (phạt nhật).

Chi tiết phân tích:

  • Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu.
  • Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, ngoại trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ có khả năng chống chọi Mộc.
  • Mối quan hệ thập nhị chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

  • Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến kiện tụng, vì chúng ta lý yếu còn địch phương lý mạnh.
  • Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột.

Ngày Đại An - tức ngày tốt lành.

Đây là ngày cát, mọi công việc đều được thực hiện suôn sẻ, hành sự thành công và tốt lành.

Bài kệ:

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4.

Công việc nên làm: Khởi công, tạo tác mọi công việc đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho: khai trương, xuất hành, chôn cất, xây cất nhà ở, trổ cửa, dựng cửa, cưới gả, các công trình thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo. Làm nhiều việc thiện thì thiện quả sẽ tới nhanh hơn.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết nên không có bất kỳ công việc nào phải kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du tại Mùi, Hợi, Mão thì trăm việc đều kỵ, nhất là trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát (nên kiêng cữ như các ngày kỵ).
  • Bích (Thủy Du - con rái cá): Thủy tinh, sao tốt lành. Vô cùng thuận lợi cho những công việc: xây cất, mai táng, hôn nhân, kinh doanh đặc biệt có lợi.

Bài kệ:

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Định

Công việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa chữa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Công việc không nên làm: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt lành:

  • Địa Tài: Thuận lợi cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho toàn bộ công việc.
  • Hoả Tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp nhà.
  • Nhân Cách: Xấu đối với hôn nhân giá thú (cưới hỏi), khởi tạo sự việc mới.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - mang may mắn và vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' - hút lộc tài.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thuận lợi, tốt lành. Cầu tài nên đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ vô cùng tốt lành. Đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh cầu khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng gặp khó khăn, cần cúng tế thì mới an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 3 năm 2024 là ngày 11 tháng 2 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/3/2024 là ngày 11/2/2024 âm.

HỏiNgày 20 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 3 năm 2024 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 3 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/3/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 20 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 3 năm 2024Thứ tư.

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2024 - Lịch vạn niên 20/3/2024