Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:16-3-2024
Ngày Âm Lịch:7-2-2024
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Kỷ Mão tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 2 Năm 2024 (Giáp Thìn)
16
7
Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày Tam Nương được xem là ngày xấu, tuyệt đối nên tránh thực hiện các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà, bởi những hoạt động này dễ gặp phải bất lợi và khó khăn.

Ngày Kỷ Mão được xem là ngày hung vì Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ):

  • Nạn âm: Ngày này có nạn âm là Thành Đầu Thổ, gây ảnh hưởng xấu đến những người tuổi Quý Dậu và Ất Dậu.
  • Tương khắc hành: Hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không chịu ảnh hưởng tiêu cực.
  • Quan hệ chi chi: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục; đồng thời xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Tuyệt đối không nên tiến hành phá khoán vào ngày này, bởi dễ dẫn tới tổn thất cho cả hai bên liên quan.
  • Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước vào ngày này, sợ rằng nước sẽ không trong lành, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe gia đình.

Ngày Tốc Hỷ - được xem là ngày tốt vừa:

Buổi sáng có khí tốt nhưng chiều xấu dần, vì vậy cần tiến hành công việc nhanh chóng để kịp lợi thế. Ngày này niềm vui tới nhanh chóng, rất thích hợp để khởi động những dự định lớn, sẽ đem lại thành công sớm và lợi nhuận cao hơn. Tốt nhất là bắt đầu công việc vào sáng sớm, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hóa thân là con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

Nên làm: Hợp kết màn, may áo để mang lại may mắn.

Kiêng cữ: Khởi công bất cứ việc gì đều có hại. Đặc biệt hung nhất là khơi đường tháo nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo, chôn cất. Do đó, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất.

Ngoại lệ:

  • Sao Nữ Thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mão đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Mặc dù ngày Hợi có Sao Nữ Đăng Viên song vẫn không nên sử dụng.
  • Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài. Nhưng thích hợp cho dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại, xây tường.
  • Nữ (Thổ Bức - con dơi): Là Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi cho việc sinh đẻ.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, chỉ kỵ kiện tụng.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Quan Nhật: Tốt cho mọi việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại lợi lộc.

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần sẽ gây bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về tốt. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Cẩn thận người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Không nên hội họp, tranh luận, việc quan vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ chóng khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng cần đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn trước khi quyết định.

Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 16 tháng 3 năm 2024 là ngày 7 tháng 2 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 16/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 16/3/2024 là ngày 7/2/2024 âm.

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 3 năm 2024 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 3 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 16/3/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 16 tháng 3 năm 2024Thứ bảy.

Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2024 - Lịch vạn niên 16/3/2024