Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:10-3-2024
Ngày Âm Lịch:1-2-2024
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Quý Dậu tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 2 Năm 2024 (Giáp Thìn)
10
1
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh tất cả các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự suôn sẻ của công việc.

Ngày Quý Dậu – Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày cát lợi mang ý nghĩa tốt lành.

Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, không thích hợp với các tuổi Đinh Mão và Tân Mão.

Tương khắc: Hành Kim của ngày này khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vốn được tạo thành lợi thế từ tương khắc này.

Tương tác chi: Dậu lục hợp với Thìn; tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" – Không nên khởi động các công việc liên quan đến tranh chấp pháp lý khi thế lực đối phương mạnh hơn.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" – Không nên tổ chức tiếp khách hoặc gặp gỡ chủ nhân mới để tránh điều bất lợi.

Ngày Tốc Hỷ – Mang ý nghĩa ngày tốt lành nhưng thuận lợi chỉ kéo dài trong thời gian ngắn.

Buổi sáng là lúc tốt nhất, chiều tài làm việc hiệu quả kém hơn nên cần hoàn tất công việc càng sớm càng tốt. Niềm vui và may mắn đến nhanh chóng, vì thế thích hợp cho các mưu đồ lớn lao sẽ thành công một cách nhanh nhạp. Tối ưu nhất là bắt đầu công việc vào sáng sớm để tận dụng tối đa thời kỳ lợi này.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Sao Phòng

Phòng Nhật Thố – Cảnh Yêm (con Thỏ): Là Kiết Tú (ngôi sao tốt lành), chủ trị ngày Chủ nhật mang công năng tích cực.

Toàn bộ các công việc khởi sáng, tạo tác đều được coi là tốt. Ngày này đặc biệt phù hợp để cưới hỏi, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, thực hiện mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt vải may áo.

Sao Phòng thuộc hạng Đại Kiết Tinh (sao cực tốt) nên không có bất kỳ việc gì cần kỵ. Do vậy, ngày này rất lý tưởng để thực hiện các công việc lớn, đặc biệt là giao dịch mua bán bất động sản, đất đai hay phương tiện vận chuyển sẽ gặp nhiều may mắn và suôn sẻ.

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt lành. Tại Dậu thì lợi thế càng rõ rệt hơn, vì đây là lúc Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn thuận lợi với đa số công việc. Tuy nhiên, việc chôn cất trong những ngày này lại bị cấm kỵ rất nghiêm.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ trở thành Phục Đoạn Sát (dấu hiệu xấu): không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi động lò nhuộm, lò gốm. Nhưng lại thích hợp để xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết thúc những điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thuộc Thái dương, là sao tốt lành. Sao này tạo điều kiện thuận lợi cho thịnh vượng về tài sản, suôn sẻ trong cả việc chôn cất cũng như xây cất nhà ở.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, mang tính chất xung khắc mạnh mẽ. Mọi công việc thực hiện vào ngày này đều không thuận lợi, duy chỉ phù hợp với việc phá dỡ, tháo gỡ nhà cửa các công trình cũ.

Sao tốt lành:

  • Thiên Thành – Mang lợi ích cho toàn bộ các công việc
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo – Mang lợi ích cho toàn bộ các công việc

Sao xấu, cần tránh:

  • Tiểu Hồng Sa – Gây bất lợi cho mọi hoạt động công việc
  • Nguyệt Phá – Gây hại đến việc xây dựng, sửa chữa nhà cửa
  • Hoang Vu – Gây bất lợi cho mọi hoạt động công việc
  • Thiên Tặc – Gây hại đến việc khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương kinh doanh
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ – Gây bất lợi cho việc xuất hành, giao dịch hôn nhân
  • Phi Ma Sát (Tai Sát) – Cấm kỵ giao dịch hôn nhân và nhập trạch
  • Ngũ Hư – Cấm kỵ khởi tạo, giao dịch hôn nhân, an táng
  • Ly Sàng – Cấm kỵ giao dịch hôn nhân

Để tối ưu hóa kết quả xuất hành, nên chọn hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (vị thần may mắn), hoặc hướng Chính Tây để đón Tài Thần (vị thần của của cải).

Cần tránh hướng Tây Nam vì đây là nơi có mặt Hạc Thần (vị thần xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):
Thời kỳ tin tức tốt lành sắp tới. Nếu cầu xin lộc và tài vật, nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn thành công. Người xuất hành sắp nhận được tin tức vui. Nếu từng sự chăn nuôi đều gặp điều thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):
Dễ xảy ra tranh chấp, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng cẩn thận. Người xuất hành nên hoãn lại nếu có thể. Phòng chống nguyền rủa từ người khác và tránh lây nhiễm bệnh tật. Nhìn chung, các công việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại nên tránh vào thời gian này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ lặng im để hạn chế xung đột hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):
Thời kỳ cực kỳ tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ có tin mừng đặc biệt. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, vui vẻ. Nếu có bệnh, cầu kinh sẽ khỏi; gia đình đều mạnh khỏe bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):
Cầu xin tài vật không được lợi, dễ gặp điều trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, hoặc những công việc quan trọng thì cần phải gặp trắc trở, gặp quỷ thần xấu nên cúng tế mới an toàn được.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):
Mọi công việc đều được tốt lành thuận lợi, đặc biệt nên cầu tài bạn nên đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ được yên ổn. Người xuất hành sẽ an bình vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):
Mưu sự khó có thể thành công, cầu lộc và cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Các kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Công việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất là làm việc gì cũng cần thận trọng, chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 3 năm 2024 là ngày 1 tháng 2 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/3/2024 là ngày 1/2/2024 âm.

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 3 năm 2024 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/3/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 3 năm 2024Chủ nhật.

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2024 - Lịch vạn niên 10/3/2024