Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:17-3-2024
Ngày Âm Lịch:8-2-2024
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Canh Thìn tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 2 Năm 2024 (Giáp Thìn)
17
8
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 3

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày:

- Thụ Tử: Ngày này là ngày trăm sự bất lợi, tuyệt đối không nên khởi động bất kỳ công việc gì.

Ngày Canh Thìn – theo quy tắc "Chi sinh Can" (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát tụng (nghĩa nhật tốt lành).

Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, những tuổi kỵ là: Giáp Tuất và Mậu Tuất.

Khắc nhân của ngày: Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc; tuy nhiên, tuổi Mậu Tuất lại được lợi trong sự khắc này.

Quan hệ với các hỗ: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Tương xung Tuất, tương hình Thìn, tương hình Mùi, tương hại Mão, tương phá Sửu, tương tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ mệnh những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Không nên tiến hành quay tơ dệt để tránh khẳng để bị hư hại.

Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" – Không nên khóc lóc ầm ĩ để tránh gia đình phải chịu tang phục nặng nề.

Ngày Xích Khẩu – Ngày hung, cần cẩn trọng cao độ.

Nên đề phòng sự lệch lạc trong lời nói và hành động; dễ phát sinh mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi. Đây là ngày xấu, các công việc dự tính khó có thành tựu, dễ dẫn tới bất hòa nội bộ, cãi vã, miệng tiếng thị phi, làm ơn thành oán hoặc gây khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử – Bộ Duyên: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

Ý nghĩa cơ bản: Hư có ý chỉ sự tan hoại, phiêu diêu. Sao Hư mang tính chất không có công việc nào phù hợp.

Kiêng cữ: Khởi công động tác bất kỳ việc gì cũng đều không may mắn. Đặc biệt cần tránh: xây cất nhà cửa, khai trương cửa hàng, cưới hỏi, trổ cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Nếu quý bạn có kế hoạch động thổ, xây cất nhà ở, cưới gả, nên chọn ngày đại cát khác để tiến hành.

Ngoại lệ và đặc biệt:

  • Sao Hư gặp Thân, Tý hoặc Thìn đều tốt lành; đặc biệt Thìn Đắc Địa tốt nhất. Sáu ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất hợp có thể khởi động. Tuy nhiên, trừ ngày Mậu Thìn ra, năm ngày còn lại kỵ chôn cất.
  • Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên cực kỳ tốt. Nhưng cần chú ý phạm Phục Đoạn Sát, do đó kỵ: thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, kết liễu các hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (các ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: ắt chắc sẽ gặp rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chính, hơn nữa là đi thuyền.
  • Hư: Nhật Thử (con chuột) là sao xấu, nhật tinh khắc kỵ xây cất, gia đạo dễ xảy ra bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo xà thương cập tốt vong,
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá nhân vong bất khả đương."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất nền, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý đặc biệt: Trẻ sinh ngày này khó nuôi, nên thực hiện Âm Đức cho con; nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Sao Tốt Lành:

  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa chữa nhà ở, làm giường, bố trí giường.
  • U Vi Tinh: Thích hợp cho mọi công việc.

Sao Xấu:

  • Thụ Tử: Xấu cho hầu hết mọi công việc (ngoại trừ săn bắn là tốt).
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo công việc.
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần cảnh báo cao độ. Những người xuất hành tốt nhất nên tạm hoãn. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhìn chung, những việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ cực kỳ tốt lành, nếu xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có cầu thí bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn; công việc quan trọng phải gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều an toàn bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên tạm hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Công việc thực hiện chậm lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì cũng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 3 năm 2024 là ngày 8 tháng 2 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/3/2024 là ngày 8/2/2024 âm.

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 3 năm 2024 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 3 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/3/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 3 năm 2024Chủ nhật.