Lịch âm ngày 15 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:15-3-2024
Ngày Âm Lịch:6-2-2024
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Mậu Dần tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 2 Năm 2024 (Giáp Thìn)
15
6
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh mọi ngày kỵ trong âm lịch, bao gồm: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), xếp vào hàng ngày hung (phạt nhật).

  • Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân.
  • Tương tác Ngũ Hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ năm can: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành bất kỳ công việc liên quan đến nhận đất hay giao dịch đất đai, tránh để gia chủ gặp những chuyện bất tường.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tế tự hay cúng kỵ, vì ngày này thần linh không an tịnh.

Ngày Lưu Liên - Xếp vào loại ngày hung.

Ngày này mọi công việc khó có kết quả, dễ bị chậm trễ, nảy sinh rắc rối phức tạp khiến việc khó hoàn thành. Đồng thời dễ gặp phải những chuyện thị phi, tranh cãi miệng lưỡi. Đặc biệt, những công việc liên quan đến hành chính, giấy tờ pháp lý, ký kết hợp đồng, nộp đơn xin cấp phép không nên vội vã tiến hành.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Sao Ngưu

Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Hình tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ sáu.

Rất tốt lành khi đi thuyền, cắt may áo mão.

Khởi công xây cất hoặc bất kỳ công việc trọng đại nào đều dễ gặp hung hại. Đặc biệt không nên: dựng trại, xây nhà, trổ cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương. Vì vậy, nên chọn một ngày tốt khác thay thế.

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác, riêng ngày Nhâm Dần thì dùng được.
  • Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát - Kiêng cữ: lập lò nhuộm, lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền chẳng thể tránh khỏi rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh - Nếu sanh con thì khó nuôi. Nên kết hợp lấy tên từ Sao tháng, Sao năm hay Sao ngày để đặt tên con, đồng thời thực hiện công việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới có cơ hội nuôi con khôn lớn.
  • Ngưu (Kim Ngưu - con trâu): Kim tinh, sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, khả năng trừ khử các sao xấu, chỉ kiêng cữ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt vì là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi công việc.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kiêng cữ việc xuất hành.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm chạp lâu la nhưng nên thực hiện cẩn thận.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam có lợi. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu bệnh khỏi thì sẽ đáp ứng, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng phải khó khăn. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam rất tốt. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 3 năm 2024 là ngày 6 tháng 2 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/3/2024 là ngày 6/2/2024 âm.

HỏiNgày 15 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 3 năm 2024 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 3 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/3/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 15 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 3 năm 2024Thứ sáu.