Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:7-3-2024
Ngày Âm Lịch:27-1-2024
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Canh Ngọ tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 1 Năm 2024 (Giáp Thìn)
7
27
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày nên tránh thực hiện công việc trọng đại:

  • Tam Nương: Ngày xấu không nên khởi động các sự kiện quan trọng như khai trương cửa hàng, xuất hành, lễ cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà.
  • Trùng Phục: Kỵ làm việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở hay mồ mả.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh thực hiện công việc quan trọng, chuyến đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu những dự án lớn.

Ngày Canh Ngọ - thuộc tính chất Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), được xem là ngày hung (phạt nhật).

  • Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, không thích hợp cho những người tuổi Giáp Tý và Bính Tý.
  • Tương tác ngũ hành: Ngày này thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ.
  • Quan hệ Thập Can Thập Địa: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

  • Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên quay tơ dệt để tránh cơ dệt bị hư hại.
  • Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà để tránh chủ nhà phải tốn công sửa chữa lại.

Ngày Xích Khẩu - được xem là ngày hung, cần đặc biệt chú ý:

Nên cảnh báo về tranh cãi, mâu thuẫn và nói năng xấu. Đây là ngày xấu khi mưu sự khó thành, dễ dẫn đến tranh cãi nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn thành oán hoặc nói lời khiến phân ly.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi.
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đặng Vũ: Tốt - Bình Tú)

Tính chất: Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

Nên làm:

  • Mọi công việc tạo tác đều có thể đạt được vinh dự và tiến lợi.
  • Hôn nhân và cưới gả mang lại con cái quý phái.
  • Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao.

Kiêng cữ:

  • Chôn cất trên ngày này gây hoạn nạn kéo dài ba năm. Dù xây đắp hay sửa chữa mộ phần cũng ắt sẽ có người qua đời.
  • Để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất.
  • Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sáng thì trẻ sẽ khó nuôi. Tốt nhất đặt tên con theo tên sao này để mang lại an toàn. Nếu không dùng tên sao này, có thể dùng tên sao của tháng hay năm cũng mang ý nghĩa tương đương.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Giác ngày Dần - Đăng Viên: Mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, mọi sự đều tốt đẹp.
  • Sao Giác ngày Ngọ - Phục Đoạn Sát: Rất kỵ chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên thích hợp làm các việc lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Sao Giác ngày Sóc - Diệt Một Nhật: Không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền.

Ý nghĩa: Giác là Mộc Giao (con cá sấu), tức là Mộc tinh, sao tốt lành chuyên trị đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương,
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang.
Giá thú hôn nhân sinh quý tử,
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Duy hữu táng mai bất khả dụng,
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho tàng, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy.
  • Sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền.
  • Các việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.
  • Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp.
  • Các vụ làm cho khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt lành:

  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì trở thành sao tốt.
  • Tội Chỉ: Xấu với tế tự (cúng bái), kiện cáo.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần.
  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
  • Tránh xuất hành hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần (xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc đi, cần giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Giờ lành lại, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh cầu chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Cầu tài không lợi, hay bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng khó thành, phải gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói lời tầm thường. Công việc chậm và lâu dài, nên cần chắc chắn.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 3 năm 2024 là ngày 27 tháng 1 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/3/2024 là ngày 27/1/2024 âm.

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 3 năm 2024 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 3 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/3/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 7 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 3 năm 2024Thứ năm.

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 2024 - Lịch vạn niên 7/3/2024