Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2024

Ngày Dương Lịch:30-3-2024
Ngày Âm Lịch:21-2-2024
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Quý Tỵ tháng Đinh Mão năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2024
Tháng 2 Năm 2024 (Giáp Thìn)
30
21
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Đinh Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Quý Tỵ - Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xếp vào hạng ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ cho tuổi Đinh Hợi và Ất Hợi.

Tác động ngũ hành: Hành Thủy khắc với hành Hỏa; tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa sẽ không bị ảnh hưởng bởi Thủy.

Quan hệ lục hợp và xung hại: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến kiện tụng vì lý do của mình yếu ớt, địch thủ lợi thế mạnh mẽ.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa nơi chốn để tránh những mất mát về tài vật và tài sản.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày mang lại cát tính.

Trong ngày này, mọi công việc đều thuận lợi, ít gặp trở ngại và địa ngục. Các công việc lớn lao được thực hiện hanh thông, suôn sẻ; đặc biệt được âm phúc che chở, độ trì hộ mệnh và được các nhân phúc nâng đỡ tạo điều kiện.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Xấu (Hung tú), tượng trưng cho tinh vân con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Ngày này không tương thích với bất kỳ công việc nào liên quan đến Sao Liễu.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng, khởi tạo bất kỳ công việc gì đều rất bất lợi, hung hại. Đặc biệt hung hại nhất là các công việc liên quan đến thủy lợi (khoan nước, đào ao, lũy), chôn cất, sửa chữa lắp đặt cửa, xây đắp nhà cửa. Do đó, ngày này tuyệt đối không nên tiến hành bất cứ công việc trọng đại nào.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ: Hàng trăm việc đều tốt lành. Tại Tỵ (Đăng Viên): thừa kế hay được chuẩn quy bồi thường, lên quan lãnh chức đều là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất: rất suy vi nên kiêng xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo): Thổ tinh, sao xấu. Tiền tài dễ bị thất thoát, gia đình không được yên ổn, dễ bị tai nạn. Đặc biệt kỵ cho việc cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, du lịch đường sông, cho vay tiền, thu hồi nợ, mua sắm, bán bớt hàng hoá, nhập kho dự trữ, an táng liệt sĩ, kê gác, tu bổ sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng thêm nhân sự, đưa con em vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng gà ngỗng vịt.

Không nên: Được bổ nhiệm vào chức vụ hành chính, uống dùng thuốc thang, nộp đơn xin việc, dâng nộp các tờ khai.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang đến may mắn cho mọi việc, đặc biệt là khai trương tiếp ứng, xây dựng tu sửa nhà cửa và an táng an lạc.
  • Nguyệt Tài: Cực tốt cho xuất hành kinh tế, cầu tài lộc tài tứ, khai trương buôn bán, di chuyển nhân khẩu, giao dịch mua bán.
  • Thánh Tâm: Mang lại cát quý cho mọi công việc, nhất là cầu phúc và tế lễ cúng bái tổ tiên thần linh.
  • Lộc Khố: Thích hợp cho khai trương cửa hàng, phát triển kinh doanh, cầu tài cầu lộc, ký kết giao dịch.
  • Dịch Mã: Mang lại thuận lợi cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành xa gần.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kiêng xây dựng, đào ao đào giếng; bất lợi cho tế lễ cúng bái thần linh.
  • Hoang Vu: Mang xui xẻo cho toàn bộ công việc.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kiêng xuất hành đi xa, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ đào đắp.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng nhập trạch mới, khai trương cửa hàng buôn bán.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kiêng các công việc mai táng an táng.
  • Quả Tú: Bất lợi cho giá thú, cưới hỏi gả dâu.
  • Không Phòng: Kiêng tiến hành giá thú, cưới hỏi.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ, thuận lợi. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài vận, lộc phúc.

Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Thời kỳ tốt lành nhất: Đi du lịch hay giao dịch thường đón được may mắn tự nhiên. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Những người đi xa sắp sửa quay về. Phụ nữ sẽ nhận tin vui từ thân nhân. Mọi việc trong gia đình hòa thuận vui vẻ. Nếu có người ốm đau cầu khỏi thì sẽ hồi phục, toàn nhà khỏe mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Thời kỳ bất lợi: Cầu tài lộc không được lợi lớn hoặc hay gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ bị thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng thường bị chìm; gặp những sự cay đắng nên cúng tế thần linh mới có thể hóa giải.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Thời kỳ thuận lợi: Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt là cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ đem lại thành tựu; nhà cửa được yên bình. Những người xuất hành sẽ đi an toàn, về yên cầu.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Thời kỳ khó khăn: Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt hơn là nên hoãn lại sẽ có cơ hội tốt hơn. Những người đi xa chưa có tin tức liên lạc. Nếu mất tiền mất của, đi theo hướng Nam thì nhanh chóng tìm kiếm mới có thể tìm lại. Cần phòng chừng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời tầm tưởi không hay. Việc làm chậm kéo dài nhưng tốt nhất là phải chắc chắn, cẩn thận.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Thời kỳ vui vẻ: Tin vui sắp tới ngay, nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ phát tài phát lộc. Công tác gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn diễn ra. Những người đi xa sẽ có tin lành về nhà. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều sẽ gặp thuận lợi, sinh sôi nảy nở tốt.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Thời kỳ cần cẩn trọng: Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện to từ những chuyện nhỏ, nạn đần độn, phải đề phòng cảnh báo. Những người xuất hành tốt hơn nên hoãn lại để tránh rắc rối. Phòng chừng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải xuất hành vào giờ này thì nên giữ gìn lời nói, ít nói ít làm để hạn chế tranh cãi, ẩu đả hay cãi vã.

Câu hỏi thường gặp về ngày 30 tháng 3 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 30 tháng 3 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 30 tháng 3 năm 2024 là ngày 21 tháng 2 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 30/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 30/3/2024 là ngày 21/2/2024 âm.

HỏiNgày 30 tháng 3 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 3 năm 2024 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 30 tháng 3 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 30 tháng 3 năm 2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 30/3/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 30/3/2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 30 tháng 3 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 30 tháng 3 năm 2024Thứ bảy.

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 2024 - Lịch vạn niên 30/3/2024