Lịch âm Tháng 2 Năm 2024 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2024
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch) năm 2024 là giai đoạn tươi sáng, tràn đầy sinh khí của mùa xuân khi thảo mộc khởi động và sức sống bắt đầu lan tỏa khắp nơi. Với tiết trời dễ chịu, ánh nắng ấm áp dịu dàng, tháng 2 mang đến điều kiện khí hậu thuận lợi nhất trong năm, tạo nên sự cân bằng hoàn hảo cho cuộc sống. Những ai sinh tháng này thường sở hữu cảm nhận sắc sảo và lòng nhạy bén cao với cảm xúc xung quanh, cùng tinh thần cống hiến không ngừng trong sự nghiệp, hứa hẹn những thành công rực rỡ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
22
Ất Mùi
2
23
Bính Thân
3
24
Đinh Dậu
4
25
Mậu Tuất
5
26
Kỷ Hợi
6
27
Canh Tý
7
28
Tân Sửu
8
29
Nhâm Dần
9
30
Quý Mão
10
1/1
Giáp Thìn
11
2
Ất Tỵ
12
3
Bính Ngọ
13
4
Đinh Mùi
14
5
Mậu Thân
15
6
Kỷ Dậu
16
7
Canh Tuất
17
8
Tân Hợi
18
9
Nhâm Tý
19
10
Quý Sửu
20
11
Giáp Dần
21
12
Ất Mão
22
13
Bính Thìn
23
14
Đinh Tỵ
24
15
Mậu Ngọ
25
16
Kỷ Mùi
26
17
Canh Thân
27
18
Tân Dậu
28
19
Nhâm Tuất
29
20
Quý Hợi
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 2
- 14/2 - Lễ tình nhân (Valentine): ngày lễ tôn vinh tình yêu và tình cảm giữa các cặp đôi, mang năng lượng của sự kết nối và chia sẻ tình cảm.
- 27/2 - Ngày thầy thuốc Việt Nam: dịp tôn vinh những người làm công tác y tế, nhân dịp này nên cảm ơn các bác sĩ và nhân viên y tế đã chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Sự kiện lịch sử tháng 2
- 03/02/1930: thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, một sự kiện có ý nghĩa lịch sử quan trọng đối với cách mạng Việt Nam.
- 08/02/1941: lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước để trực tiếp lãnh đạo cuộc cách mạng Việt Nam, đánh dấu một bước ngoặt quan trọng trong lịch sử đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 27/02/1955: ngày Thầy thuốc Việt Nam được chính thức công nhận, tôn vinh những đóng góp của các y bác sĩ Việt Nam.
- 14/02: ngày lễ tình yêu, mang năng lượng của cảm xúc chân thành và tình cảm sâu sắc.
Ngày xuất hành âm lịch (Tháng 12 - Tháng 1)
- 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm để lợi dụng năng lượng khí tượng tối tốt, cầu tài lộc thắng lợi, mọi công việc tiến triển suôn sẻ như ý.
- 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều mang khí tượng tốt lành, trăm sự được như ý muốn, đây là ngày vô cùng thuận lợi.
- 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành vào ngày này mang tính chất bất lợi, tài lộc khó thông suốt, kiện cáo cũng đuối lý.
- 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều mang khí tượng tốt lành, trăm sự được như ý muốn, đây là ngày vô cùng thuận lợi.
- 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành được như ý, cầu tài lộc đều được thành công, đi đâu đều thông đạt cả, mang năng lượng tích cực cho mọi hành trình.
- 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài lộc được như ý muốn, đi theo hướng Nam và Bắc rất thuận lợi, mang khí tượng thành công.
- 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất bất lợi trong mọi công việc, nên tránh xuất hành vào ngày này.
- 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, xung đột, gặp việc xấu, không nên đi, năng lượng ngày này không thuận lợi cho việc di chuyển.
- 30/12 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành vào ngày này mang tính chất bất lợi, tài lộc khó thông suốt, kiện cáo cũng đuối lý.
- 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ, đây là ngày vô cùng tích cực cho mọi hành trình.
- 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, gặp trở ngại giao thông, cầu tài lộc không được, trên đường đi dễ mất của, rất bất lợi.
- 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện cáo có nhiều lý phải, mang năng lượng chiến thắng.
- 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi, đây là ngày hạnh phúc.
- 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cải, nên tránh hoàn toàn ngày này.
- 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy được tôn vinh.
- 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ, đây là ngày vô cùng tích cực cho mọi hành trình.
- 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, gặp trở ngại giao thông, cầu tài lộc không được, trên đường đi dễ mất của, rất bất lợi.
- 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện cáo có nhiều lý phải, mang năng lượng chiến thắng.
- 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi, đây là ngày hạnh phúc.
- 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cải, nên tránh hoàn toàn ngày này.
- 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy được tôn vinh.
- 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ, đây là ngày vô cùng tích cực cho mọi hành trình.
- 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, gặp trở ngại giao thông, cầu tài lộc không được, trên đường đi dễ mất của, rất bất lợi.
- 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện cáo có nhiều lý phải, mang năng lượng chiến thắng.
- 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi, đây là ngày hạnh phúc.
- 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cải, nên tránh hoàn toàn ngày này.
- 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy được tôn vinh.
- 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ, đây là ngày vô cùng tích cực cho mọi hành trình.
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, gặp trở ngại giao thông, cầu tài lộc không được, trên đường đi dễ mất của, rất bất lợi.
