Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2024

Ngày Dương Lịch:25-2-2024
Ngày Âm Lịch:16-1-2024
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Kỷ Mùi tháng Bính Dần năm Giáp Thìn
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2024
Tháng 1 Năm 2024 (Giáp Thìn)
25
16
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 2

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Ngày cấm kỵ:

Kim Thần Thất Sát - Đây là ngày không thuận lợi cho các hoạt động quan trọng như: khởi động dự án lớn, ký kết hợp đồng, đi xa, hay thực hiện các công việc có tính quyết định cao. Nên tránh xa những việc này để hạn chế rủi ro và bất trắc.

Ngày Kỷ Mùi - Là ngày cát tích vì Can Chi cùng thuộc hành Thổ, mang tính chất hòa hợp tự nhiên.

  • Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa. Những tuổi Quý Sửu và Ất Sửu cần tránh các việc quan trọng vì không phù hợp với khí trường của ngày.
  • Tương khắc Ngũ Hành: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) lại không bị ảnh hưởng vì có sức chống chỉ mạnh.
  • Tương hợp Mùi: Lục hợp với Ngọ; tam hợp với Mão và Hợi tạo thành cục Mộc. Xung khắc với Sửu; hình lành với Sửu; hại Tý; phá Tuất; tuyệt Sửu.
  • Tam Sát: Kỵ những tuổi Thân, Tý, Thìn do mang khí xung khắc.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán (bê cấu, sửa chữa công trình) để tránh cả hai bên chủ công và thợ thực hiện đều gặp tổn thất và bất hanh.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để phòng tránh tính độc của thuốc ngấm vào ruột gây hại sức khỏe.

Ngày Tiểu Cát - Là ngày tốt lành với năng lượng Cát Tích.

Ngày này mọi việc đều thuận lợi, gặp ít trở ngại và rủi ro. Mưu đại sự được thông suốt, hanh thông, tất cả đều thuận ý theo dự tính. Đặc biệt nhân được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ, giúp đỡ đắc lực.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương tượng tinh con gà, là ngày Hung Tú (xấu), chủ trị ngày chủ nhật.

Nên làm: Xây dựng và tạo tác các công trình đều mang tính cát tích.

Kiêng cữ: Chôn cất là ĐẠI KỴ - TUYỆT ĐỐI KHÔNG. Ngoài ra cũng nên tránh: cưới gã, khai ngòi phóng thủy, khai trương buôn bán, xuất hành đi xa, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa. Các việc khác ngoài xây cũng không lợi. Vì thế, ngày Mão là ngày tuyệt đối cấm an táng người chết.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Mão Nhật Kê tại Mùi sẽ mất chí khí, không tốt. Tuy nhiên tại Ất Mão hay Đinh Mão lại rất cát tích. Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão nếu tạo tác sẽ mất tiền của.
  • Hợp với 8 ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi và Tân Hợi.
  • Mão Nhật Kê (con gà) - Sao Hung: Tốt cho xây cất, kỵ cưới gả, an táng, gắn cửa và sửa cửa.

"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Mai táng quan tai bất đắc hưu,
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,
Mại tận điền viên, bất năng lưu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,
Tử biệt sinh ly thật khả sầu."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước giao dịch, động thổ san nền móng, tìm kiếm thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, truy bắt trộm cướp, xây đắp nền và tường nhà đều cát tích.

Không nên: Dời nhà chuyển cư, đi chơi xa xôi, mở cửa hiệu buôn bán lần đầu tiên, xuất tiền của bạc ra ngoài.

Sao anh thiên - Mang tính Cát Tích:

  • Thiên Phúc: Mang phúc khí, tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Thành: Mang chính khí, tốt cho mọi công việc.
  • Kính Tâm: Mang tâm thành chân thành, tốt đối với việc tang lễ và lo sắc hạo.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Vàng kim dát ngọc, tốt cho mọi công việc.

Sao hạ thiên - Mang tính Hung Tú:

  • Thiên Ôn: Mặc dù tên là Thiên Ôn nhưng kỵ việc xây dựng, trùng tu công trình vì dễ gặp bất trắc.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón khí 'Hỷ Thần', mang lại vui vẻ, tốt lành.
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón khí 'Tài Thần', thu hút tài lộc, may mắn kinh tế.

Hướng cấm:

  • Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần - là sao xấu, dễ gặp sự cố và bất hanh.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ SIÊU CÁT: Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp, nếu cầu thầy chữa bệnh sẽ khỏi, cả gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ KỴ: Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng cần cân nhắc kỹ lưỡng. Nếu gặp phiền muộn nên tế tự thì mới an tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ CÁT: Mọi công việc đều được tốt lành. Đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam rất hanh thông. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ KHÁCH: Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng cố vấn tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, tránh lời lẽ tầm thường. Việc làm chậm chã nhưng cần chắc chắn từng bước.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ CÁT: Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Giờ HUNG: Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện phiền muộn, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng chừa bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nên tránh các việc: hội họp, tranh luận, việc quan pháp lý. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả hay cãi vã.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 2 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 2 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 2 năm 2024 là ngày 16 tháng 1 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/2/2024 là ngày 16/1/2024 âm.

HỏiNgày 25 tháng 2 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 2 năm 2024 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 2 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 2 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/2/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/2/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 2 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 2 năm 2024Chủ nhật.

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2024 - Lịch vạn niên 25/2/2024