Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 2024

Ngày Dương Lịch:19-2-2024
Ngày Âm Lịch:10-1-2024
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Quý Sửu tháng Bính Dần năm Giáp Thìn
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2024
Tháng 1 Năm 2024 (Giáp Thìn)
19
10
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 2

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Quý Sửu - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi Đinh Mùi và Tân Mùi.

Hành Ngũ: Hành Mộc khắc hành Thổ, riêng các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng.

Hợp Xung: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện tụng, do lẽ rằng ta sẽ ở thế bất lợi còn địch phương lại mạnh hơn.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận chức vụ hay công việc xa xôi, vì sẽ khó trở về nhà, gia chủ không được tưu thuyết.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát Tường.

Trong thời gian này, mọi sự toàn tốt lành, ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn đều thông suốt thuận lợi, kèm theo đó là phước lành và may mắn che chở, được quý nhân tương trợ nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Hình tượng tinh của con én, chủ trị thứ Hai âm lịch.

Nên làm: Lót giường yên tĩnh, an táng rất tốt.

Kiêng cữ: Không nên gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay mở cửa. Vì vậy nếu có ý định xây dựng nhà cửa thì nên lựa chọn ngày khác.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu thì mọi việc đều tốt. Trong đó, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi công tác tạo tác đều được thuận lợi.
  • Nguy là Nguyệt Yến (biểu tượng con én): Nguyệt tinh, sao hung. Kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Bế

Nên làm: Xây tường rào, an táng, lắp đặt cửa, kê gác, xây dựng cầu. Khởi công các lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu bổ cây cối.

Không nên: Nhận chức tước, thừa kế vị trí hay sự nghiệp, nhập học, điều trị bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Tuế Hợp: Thuận lợi cho mọi sự.
  • Tục Thế: Thuận lợi cho mọi sự, đặc biệt là hôn nhân giá thú (cưới hỏi).
  • Đại Hồng Sa: Thuận lợi cho mọi sự.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi sự.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Bất lợi cho toàn bộ công việc.
  • Địa Tặc: Bất lợi đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả Tai: Bất lợi đối với việc làm nhà, lợp mái.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi nếu làm giá thú (cưới hỏi), mở cửa hàng hoặc khai trương.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Nếu cầu bệnh thì khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại nạn nạn, việc quan trọng phải cần chuẩn bị, gặp điều không tốt nên cúng tế mới yên tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài khó rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay chuyện tầm phào. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất mọi công việc cần làm chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp tranh luận việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 2 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 2 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 2 năm 2024 là ngày 10 tháng 1 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/2/2024 là ngày 10/1/2024 âm.

HỏiNgày 19 tháng 2 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 2 năm 2024 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 2 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 2 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/2/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/2/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 19 tháng 2 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 2 năm 2024Thứ hai.