Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2024

Ngày Dương Lịch:10-2-2024
Ngày Âm Lịch:1-1-2024
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Giáp Thìn tháng Bính Dần năm Giáp Thìn
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2024
Tháng 1 Năm 2024 (Giáp Thìn)
10
1
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 2

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Ngày Trùng Tang - cần kiêng cữ:

  • Chôn cất và an táng
  • Cưới xin và hôn lễ
  • Vợ chồng hoặc gia đình xuất hành
  • Khởi công xây dựng nhà ở
  • Xây dựng mồ mả hay lăng tẩm

Ngày Giáp Thìn - là ngày Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp hạng ngày cát trung bình.

Nạp Âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, những người tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất nên kiêng cữ.

Quan hệ Ngũ Hành: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên những người tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng xấu.

Quan hệ Chi Độc: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát Kỵ Mệnh: Những tuổi Tỵ, Dậu, Sửu cần tránh xa.

Giáp (Can Giáp): "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho, động tới tài vật để tránh hao tổn mất mát.

Thìn (Chi Thìn): "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Kiêng khóc lóc trong ngày để tránh sự xuất hiện của tang lễ ở gia đình chủ nhân.

Ngày Lưu Liên - được đánh giá là ngày Hung, không lợi cho các công việc trọng đại.

Đây là ngày khi mọi sự tính toán dễ bị chệch choạng, công việc thường xuyên gặp phải trở ngại và khó khăn. Các mâu thuẫn, tranh cãi hay những cuộc tương tác phức tạp dễ xảy ra, khiến việc hoàn thành mục tiêu trở nên vất vả. Đặc biệt đối với các thủ tục hành chính, pháp lý, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị, nên tránh vội vàng và cấp bách.

Bài phán cổ:

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn"

Tên sao: Sao Đê

Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Hình tượng: Con nhím (Giả Phục). Đây là sao Hung tú, đại hung.

Tính chất: Sao Đê coi trị vào ngày thứ bảy, là sao đại hung tương trưng bởi hình tượng con lạc đà.

Không nên làm: Sao Đê là sao đại hung, không hợp cho bất kỳ công việc trọng đại nào.

Kiêng cữ tuyệt đối:

  • Khởi công xây dựng nhà ở
  • Chôn cất và an táng
  • Cưới gả và hôn lễ
  • Xuất hành và đi viễn du
  • Đặc biệt kiêng các công việc liên quan đến đường thủy
  • Sinh con vào ngày này không phải điềm lành nên cần làm việc cải tạo âm đức cho con em

Lưu ý: Các mục liệt kê trên chỉ là những việc Đại Kỵ chính, các công việc khác cũng nên cân nhắc kỹ. Nếu bạn có dự định thực hiện những công việc như khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả hay xuất hành, hãy lựa chọn một ngày tốt lành khác.

Ngoại lệ - Ngày cát:

  • Khi Đê Thổ Lạc lâm trấn tại Thân, Tý và Thìn thì trăm việc đều tốt
  • Đặc biệt khi lâm trấn tại Thìn là tốt nhất vì đó là lúc Sao Đê Đăng Viên

Bản chất sao Đê: Thổ tinh, đại hung, khắc kỵ các công việc: khai trương cửa hàng, động thổ, chôn cất, xuất hành.

Bài phán cổ:

"Đê tinh tạo tác chủ tai hung,
Phí tận điền viên, thương khố không,
Mai táng bất khả dụng thử nhật,
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,
Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tắc định tạo hướng một,
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng."

Trực Mãn - Ngày đầy đủ, tốt lành cho hoạt động giao dịch và kinh doanh.

Nên làm:

  • Xuất hành, đi đường thủy
  • Cho vay tiền, thu nợ
  • Mua bán hàng hóa, kinh doanh
  • Nhập kho, lưu trữ hàng hóa
  • Đặt địa điểm an táng
  • Kê gác, lắp đặt máy móc
  • Sửa chữa nhà cửa công trình
  • Tuyển dụng, thuê thêm nhân công
  • Ghi danh học nghề, học kỹ thuật
  • Xây dựng chuồng trại cho gia súc gia cầm

Không nên làm:

  • Lên quan nhận chức vụ
  • Dùng thuốc, tiếp nhận liệu pháp y học
  • Vào làm việc trong cơ quan hành chính
  • Nộp đơn kiến nghị, xin cấp phép

Những sao tốt lành:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang lại may mắn cho tất cả công việc, đặc biệt được ưa thích cho khai trương cửa hàng, xây dựng nhà ở mới và an táng gia chủ.
  • Thiên Quý: Sao tốt quý phái, mang lợi lạc cho mọi công việc không kể nhỏ hay lớn.
  • Thiên Tài: Sao tài lộc, giúp phát triển kinh doanh, cầu xin tài lộc và khai trương cửa hàng.
  • Lộc Khố: Sao vận tài, tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, giao dịch mua bán và khai trương.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Quỹ vàng may mắn, lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương cửa hàng.

Những sao xấu lành:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Sao hung, kỵ xây dựng công trình, đào ao đào giếng, và các lễ tế tự cúng bái.
  • Thiên Tặc: Sao hung hại, không lợi cho khởi tạo công việc mới, động thổ, nhập trạch hay khai trương.
  • Cửu Không: Sao rỗng tuếch, kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương cửa hàng.
  • Trùng Tang: Sao tang lễ, tuyệt đối kiêng cưới hỏi, an táng hay khởi công xây dựng.
  • Quả Tú: Sao không lợi, xấu đối với cưới hỏi và hôn lễ.
  • Phủ Đầu Dát: Sao khắc chủ, kỵ khởi tạo những công việc mới.
  • Tam Tang: Sao tang ba lần, kỵ khởi tạo, cưới hỏi và an táng.
  • Không Phòng: Sao rỗng, kỵ cưới hỏi và làm hôn lễ.

Hướng tốt:

  • Hướng Đông Bắc - để gặp được Hỷ Thần mang lại sự vui vẻ, hạnh phúc
  • Hướng Đông Nam - để đón Tài Thần mang lại tài lộc, may mắn trong kinh doanh

Hướng cần tránh:

  • Tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp phải Hạc Thần (sao hung, xấu lành)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):

Đây là giờ Hung, mưu sự khó thành, nếu cầu lộc cầu tài thì như mù mịt không mục đích. Kiện cáo, tố cáo nên hoãn lại ngày khác. Người ra đi xa chưa có tin tức về. Dễ bị mất tiền, mất của, tuy nhiên nếu xuất hành hướng Nam thì có thể tìm lại nhanh chóng. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói xấu tầm thường. Công việc sẽ kéo dài, chậm chạp nhưng bất cứ việc gì cũng cần làm chắc chắn, kỹ lưỡng.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):

Giờ tốt lành, tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì xuất hành hướng Nam sẽ được. Đi công việc hoặc gặp gỡ sẽ gặp nhiều may mắn. Người ra đi sẽ có tin về. Các công việc chăn nuôi, nuôi trồng đều sẽ gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):

Giờ Hung tương, dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện tiêu cực khiến cuộc sống khó khăn, cần phòng chừng. Những người xuất hành tốt nhất nên xem xét lại kế hoạch. Cẩn thận với những người nguyền rủa, phòng tránh lây bệnh tật. Nói chung những công việc như hội họp, tranh luận, công vụ hành chính nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ miệng miệng, kiên nhẫn để tránh gây ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):

Giờ Cát tú, rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lợi, sinh lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cần chữa trị thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):

Giờ không lợi cho cầu tài, cầu lộc, hoặc dễ bị trái ý, phiền muộn. Xuất hành hoặc đi xa dễ gặp thiệt hại, nạn nhân, các công việc trọng đại sẽ có trở ngại. Nếu gặp những chuyện liên quan đến ma quỷ thần linh thì cần cúng tế để cầu bình an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):

Giờ Cát tú, mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất cho cầu tài lộc khi xuất hành theo hướng Tây Nam – gia đình sẽ được yên bình. Những người xuất hành đều bình yên vô sự, may mắn theo sát.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 2 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 2 năm 2024 là ngày 1 tháng 1 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/2/2024 là ngày 1/1/2024 âm.

HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 2 năm 2024 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 2 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 2 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/2/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/2/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 10 tháng 2 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 2 năm 2024Thứ bảy.

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2024 - Lịch vạn niên 10/2/2024