Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc được vinh dự và thuận lợi. |
|
|
Ngày: Nhâm Dần - Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), đây là ngày cát (bảo nhật) mang ý nghĩa tốt lành. Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, cần kiêng các tuổi Bính Thân và Canh Thân để tránh xung đột. Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, tuy nhiên các tuổi Mậu Tuất sẽ được lợi dù vẫn chịu sự khắc của Kim. Quan hệ chi branches: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công việc tháo nước để tránh khó khăn trong công tác canh gác, bảo vệ đê điều. Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Tránh thực hiện các công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần ở trạng thái bất thường, dễ sinh sự không may. |
|
|
Ngày: Tiểu Cát - Tức là ngày Cát, mang lại nhiều điều tốt lành. Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều thuận lợi ít gặp trở ngại. Mưu sự đại được thành tựu, suôn sẻ thuận tiện, kèm theo đó nhân duyên tốt lành che chở, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm của tuần lễ. Nên làm: Mọi công việc tạo tác đều được vinh xương và tấn tới. Việc hôn nhân, cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp hoạn nạn phải sau ba năm. Dù xây đắp hay sửa chữa mộ phần cũng dễ xảy ra người chết. Vì vậy để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi dạy. Tốt nhất đặt tên con theo tên Sao này mới được an toàn. Nếu không dùng tên sao này, có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương. Ngoại lệ:
"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa, xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu) |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời nhất. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ có tin mừng mả. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, gia đình hạnh phúc. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, dễ gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng kỹ lưỡng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp tranh luận việc quan, nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 2 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 8 tháng 2 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 8 tháng 2 năm 2024 là ngày 29 tháng 12 năm 2023 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 8/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 8/2/2024 là ngày 29/12/2023 âm.
HỏiNgày 8 tháng 2 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 8 tháng 2 năm 2024 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 2 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 2 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/2/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 8/2/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 8 tháng 2 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 2 năm 2024 là Thứ năm.
