Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Tam Nương: Là ngày hung tợn, nên kiêng những sự việc lớn lao như khai trương cửa hàng, khởi hành đi xa, làm lễ cưới hỏi, khởi công động thổ, sửa chữa hay xây dựng nhà cửa,... |
|
Ngày Tân Dậu - tức Can Chi đồng chủng với hành Kim, đây là ngày tốt lành. - Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, không thích hợp cho những người tuổi Ất Mão và Kỷ Mão. - Tương tác hành khí: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, riêng những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng của Mộc. - Quan hệ lục hợp và xung khắc: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại với Tuất, phá với Tý, tuyệt với Dần. |
|
- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên trộn tương vào ngày này, chủ nhân sẽ gặp bất ổn - Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách để tránh điều không may xảy đến với chủ nhân mới |
|
Ngày Đại An - tức ngày cát tường hỷ lộc. Đây là ngày tốt lành, mọi sự việc đều được thuận lợi, công việc thực hiện sẽ đạt kết quả tốt đẹp. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Chủy Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Hung Tú (ngày xấu). Vị tinh này mang hình dáng con khỉ, chủ trị ngày thứ ba. Nên làm: Sao Chủy không thích hợp cho bất kỳ hoạt động nào. Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ việc gì cũng bất lợi. KIÊNG TUYỆT ĐỐI là chôn cất người chết và những công việc liên quan đến tang lễ như sửa đắp mộ bia, chuẩn bị quan tài hay làm mồ mã trước. Ngày này tuyệt đối không nên tiến hành mai táng để tránh gặp điềm hung hiểm. Ngoại lệ:
Chủy - Hỏa Hầu (con khỉ): Là hỏa tinh, sao hung xấu. Nên kiêng xây cất, kiến tụng, đặc biệt là mai táng. Kỳ thi cử gặp nhiều trở ngại. "Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình, |
|
Trực Nguy Trực Nguy mang ý nghĩa nguy hiểm, suy sụp. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày hung xấu, tiến hành bất kỳ việc gì cũng bất lợi. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Nên xuất hành về phía Tây Nam để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành về phía Tây Nam để đón Tài Thần mang lại phú quý. Tránh xuất hành về phía Đông Nam vì gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài sẽ hiệu quả tốt nếu đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành sẽ bình an vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành tụ, cầu lộc cầu tài mơ hồ không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên trì hoãn. Người đi xa sẽ chậm có tin tức. Nếu mất tiền mất của, nên đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh hơn. Cảnh báo tranh cãi mâu thuẫn hay những lời nói bình thường trở thành rắc rối. Công việc sẽ chậm tiến độ nhưng điểm tốt là mọi việc làm cần cẩn trọng chi tiết để đạt kết quả tốt. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin mừng sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc sẽ gặp nhiều may mắn, gặp gỡ thuận lợi. Người đi sẽ có tin tức lợi lạc. Nếu kinh doanh chăn nuôi sẽ gặp thuận tiện. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ phát sinh tranh luận cãi cọ, gây chuyện khiến khó khăn, cần cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nhìn chung những việc như họp hành, tranh luận, công việc hành chính nên tránh khởi hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời nói cẩn thận để tránh xung đột hay cãi vã không cần thiết. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ hết sức tốt lành, khởi hành sẽ thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin vui mừng. Mọi sự việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu khỏi sẽ được hồi phục, gia đình đều mạnh khoẻ. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài sẽ không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp tổn thất, nạn nhân, những việc quan trọng sẽ gặp khó khăn, có thể gặp ảnh hưởng linh dị nên nên cúng tế để mong cầu bình an. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 2 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 27 tháng 2 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 27 tháng 2 năm 2024 là ngày 18 tháng 1 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 27/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 27/2/2024 là ngày 18/1/2024 âm.
HỏiNgày 27 tháng 2 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27 tháng 2 năm 2024 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 2 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 2 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/2/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 27/2/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 27 tháng 2 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 27 tháng 2 năm 2024 là Thứ ba.
