Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2024

Ngày Dương Lịch:3-2-2024
Ngày Âm Lịch:24-12-2023
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Đinh Dậu tháng Ất Sửu năm Quý Mão
Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2024
Tháng 12 Năm 2023 (Quý Mão)
3
24
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

- Thụ Tử: Đây là ngày tuyệt đối không nên tiến hành bất kỳ việc gì, vì mọi sự đều bất lợi và kỵ.

Ngày Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi Tân Mão và Quý Mão vì bất hợp với hành Hỏa.

Tương khắc hành: Ngày này hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên những người tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng vì hai hành này tương sinh.

Quan hệ Thập Can Thập Địa: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại với Tuất, phá với Tý, tuyệt với Dần.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh đầu sinh ra nhọt mụn.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hoặc họp học vào ngày này để tránh tân chủ nhân gặp phiền toái.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung tương trưng cho sự vô nghĩa và bất thành công.

Mọi việc làm vào ngày này đều dễ bất thành. Công việc vướng phải trở ngại, tiến độ bị trì trệ và khó tiến triển. Tài sản của cải có nguy cơ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng suy giảm. Nó là một ngày hung xấu về mọi phương diện, nên nên tránh để hạn chế mưu sự không thành và khó đạt được mục tiêu như mong muốn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Xấu (Hung tú). Tướng tinh hình con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

Nên làm: Sao Liễu là sao hung, không có bất kỳ việc nào hợp với ngày này.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng bất kỳ công trình gì đều rất bất lợi và hung hại. Đặc biệt cần tránh các việc liên quan đến thủy lợi như khai thông nước, đào ao lũy, chôn cất người, sửa chữa hay dựng lại cửa cổng, xây dựng bất kỳ công trình nào. Vì vậy, không nên tiến hành bất cứ việc trọng đại gì vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ: trăm việc đều tốt lành.
  • Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế hay lên quan lãnh chức đều là hai điều cát tường nhất.
  • Tại Dần, Tuất: rất suy vi nên kỵ xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo): là sao Thổ tinh xấu - gây hao tổn tiền bạc, gia đình bất an, dễ bị tai nạn. Cần tránh lễ cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân và cưới hỏi.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn tốt).
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.

Để đón lấy vận may, nên xuất hành hướng Chính Nam để gặp Hỷ Thần, hoặc hướng Chính Đông để gặp Tài Thần.

Cần tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành có việc trọng đại hay gặp nạn, cần làm lễ cúng tế mới có thể an lạc, tránh gặp sự xui xẻo.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, nhất là cầu tài đi hướng Tây Nam - nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành đều được bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ khó thành. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Công việc tiến triển chậm nhưng cần làm chắc chắn mới tốt.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế cãi cọ ẩu đả.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 2 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 2 năm 2024 là ngày 24 tháng 12 năm 2023 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/2/2024 là ngày 24/12/2023 âm.

HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 2 năm 2024 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 2 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 2 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/2/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/2/2024 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 2 năm 2024Thứ bảy.

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2024 - Lịch vạn niên 3/2/2024