Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2025

Ngày Dương Lịch:7-2-2025
Ngày Âm Lịch:10-1-2025
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Đinh Mùi tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2025
Tháng 1 Năm 2025 (Ất Tỵ)
7
10
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 2

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh thực hiện công việc trong những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật vì những ngày này được coi là bất lợi cho mọi hành động lớn.

Ngày Đinh Mùi - là ngày hợp tác Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày cát lợi (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, không phù hợp với các tuổi Tân Sửu.

Ngũ hành tương tác: Ngày này thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng.

Lục hợp và tam hợp: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kỵ với mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc nhằm tránh nguy cơ đầu bị nhiễm viêm.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh chất độc ngấm vào hệ tiêu hóa gây hại.

Ngày Tiểu Cát - được xem là ngày Cát lợi.

Vào ngày này, mọi việc đều thuận lợi và ít gặp trở ngại. Các sự kiện lớn sẽ thông suốt, đem lại sự thuận lợi. Đồng thời được âm phúc che chở, được quý nhân tương trợ và nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Xấu (Hung Tú) - Sao Cang tượng trưng con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Công việc liên quan đến cắt may áo quần sẽ mang lại nhiều tài lộc.

Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp Trùng tang. Để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác cho việc mai táng. Nếu tiến hành cưới gả, e rằng sẽ không được dung nhan che chở. Nếu tranh đấu kiện tụng thì dễ bại. Nếu khởi dựng nhà cửa, con đầu sẽ gặp mầm bệnh. Trong 10 hoặc 100 ngày sau đó sẽ gặp tai họa, rồi dần dần mất ruộng đất; hoặc nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, nên sinh con vào ngày này sẽ khó nuôi. Tuy nhiên, nếu đặt tên con theo sao Cang thì có thể hóa giải được điềm xấu.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay làm hành chính. Đặc biệt đi thuyền rất nguy hiểm (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang ở vị trí Mùi, Hợi, Mão thì trăm việc đều tốt lành. Tối ưu nhất là ở vị trí Mùi.
  • Sao Cang (Kim Long - con rồng): Thuộc Kim tinh, là sao xấu. Kiêng gả cưới và xây cất. Cần đề phòng tai nạn dễ xảy ra.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước hợp đồng, giao dịch buôn bán, động thổ san nền, tìm kiếm thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, truy bắt trộm cướp, xây đắp nền tường.

Không nên: Dời nhà ở, đi chơi xa, mở cửa hiệu kinh doanh, xuất tiền của ra ngoài.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Thành: Tốt cho mọi công việc.
  • Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ và an táng.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ôn: Không phù hợp với công việc xây dựng.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang tới vui vẻ. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ cực kỳ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lớn. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu bình an sức khỏe thì gia đình đều mạnh khỏe, bệnh sẽ khỏi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài lợi không nhiều, dễ bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn; công việc quan trọng sẽ chậm tiến hành. Nên cúng tế để cầu an lành, tránh gặp ma quỷ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành. Cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để lợi nhất. Nhà cửa được yên lành, những người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, tránh chuyện tiếng tầm. Việc làm sẽ chậm lâu la nhưng nên làm cẩn thận chắc chắn từng bước.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi xa sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác chỉ trích hay nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những việc hội họp, tranh luận, công việc quan sự nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ lời nói để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 2 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 2 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 2 năm 2025 là ngày 10 tháng 1 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/2/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/2/2025 là ngày 10/1/2025 âm.

HỏiNgày 7 tháng 2 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 2 năm 2025 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 2 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 2 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/2/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/2/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 2 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 2 năm 2025Thứ sáu.

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2025 - Lịch vạn niên 7/2/2025