Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 2025

Ngày Dương Lịch:17-2-2025
Ngày Âm Lịch:20-1-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Tỵ tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2025
Tháng 1 Năm 2025 (Ất Tỵ)
17
20
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa mộ phần và các việc thờ cúng tổ tiên.

- Kim Thần Thất Sát: Nên tránh xa các hoạt động quan trọng như đi xa nơi xa, ký kết hợp đồng lớn hay khởi động những dự án trọng đại vào ngày này.

Ngày Đinh Tỵ - Can Chi cùng hành Hỏa, là ngày tốt lành.

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi Tân Hợi và Quý Hợi.

- Tương khắc: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ Chi: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Tránh cắt tóc để phòng tránh lỗ mụn mọc trên đầu

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh tiền của bị mất mát hoặc gặp chuyện bất ngờ

Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa với đặc tính nhanh chóng.

Buổi sáng mang lại may mắn, nhưng chiều tối chuyển bất lợi nên cần hoàn thành công việc sớm. Vui tươi nhanh chóng, phù hợp để thực hiện những mục tiêu lớn lao với triển vọng thành công nhanh hơn. Tối ưu nhất là tiến hành mọi công việc vào buổi sáng, càng sớm càng có lợi.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm (Xấu - Bình Tú). Tượng tinh là con chim én, chủ trị ngày thứ Hai.

Nên làm: Lót giường yên tĩnh, chôn cất là rất tốt.

Kiêng cữ: Những công việc gác đòn đông đúc, dựng nhà mới, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc lắp đặt cửa. Vì vậy nếu có dự định xây dựng nhà cửa thì nên chọn ngày khác để thực hiện.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu: trăm việc đều tốt lành. Đặc biệt tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu có Sao Nguy Đăng Viên thì mọi công tác xây dựng đều được quý hiển.
  • Sao Nguy: Tượng Nguyệt Yến (con én), là nguyệt tinh xấu. Kỵ khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, sửa chữa và đóng tàu, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè).

Lót giường và đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ việc khắc phục khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho tất cả công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài lộc.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái và tế tự.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho tất cả công việc.
  • Sát Chủ: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho tất cả công việc.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón gặp Hỷ Thần mang lại tin vui. Xuất hành hướng Chính Đông để đón gặp Tài Thần hỗ trợ về tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):
Tin tốt lành sắp ập tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc, gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận tin tích cực. Nếu chăn nuôi cũng sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):
Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khiến khó khăn. Cần đề phòng và tránh. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì hãy giữ lặng im để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):
Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn và thuận lợi. Buôn bán, kinh doanh đều có lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):
Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị chênh vênh trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng bị cản trở. Cảnh báo gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):
Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, tối ưu nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa sẽ được yên ổn. Người xuất hành sẽ bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):
Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của thì nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới gặp. Cẩn thận với tranh cãi, mâu thuẫn hay những tiếng tăm bình thường. Công việc tiến hành chậm, kéo dài nhưng tốt nhất là làm chắc chắn từng bước.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 2 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 2 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 2 năm 2025 là ngày 20 tháng 1 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/2/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/2/2025 là ngày 20/1/2025 âm.

HỏiNgày 17 tháng 2 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 2 năm 2025 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 2 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 2 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/2/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/2/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 17 tháng 2 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 2 năm 2025Thứ hai.