Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Các giờ mang năng lượng tích cực: Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) Đây là những khoảng thời gian được xem là thuận lợi nhất để thực hiện các công việc quan trọng, mang lại kết quả tốt lành. |
|
Các giờ mang năng lượng tiêu cực: Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) Những khoảng thời gian này được coi là không thuận lợi, nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng hoặc hoãn sang giờ khác. |
|
Cần tránh hoàn toàn các ngày không tốt như: ngày Nguyệt kỵ, ngày Nguyệt tận, ngày Tam Nương, và ngày Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc được tiến hành trong điều kiện tốt nhất. |
|
Ngày Quý Hợi: Ngày cát lợi, Can Chi tương đồng thuộc hành Thủy. Nạp âm tương ứng: Ngày Đại Hải Thủy, không thích hợp cho các tuổi Đinh Tỵ và Ất Tỵ. Mối quan hệ ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên ngoại lệ là các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa vẫn không bị ảnh hưởng tiêu cực. Quan hệ chu kỳ sao chiều với Mão và Mùi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung khác với Tỵ, hình tương với Hợi, hại với Thân, phá với Dần, tuyệt với Ngọ. |
|
Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" – Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tranh tụng pháp lý, vì ta sẽ ở thế bất lợi khi đối thủ sở hữu lý lẽ và sức mạnh vượt trội. Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" – Không nên tổ chức các việc lễ cưới hỏi vào ngày này, sẽ dễ dẫn đến li biệt và tan vỡ. |
|
Ngày Tốc Hỷ: Một ngày mang tính cách tốt lành nhưng chứa yếu tố tốc hành. Đặc điểm: Buổi sáng mang năng lượng thuận lợi, nhưng buổi chiều năng lượng suy giảm, do đó cần thực hiện công việc nhanh chóng. Hỷ lực trong ngày này bộc phát nhanh, nên rất thích hợp để mưu đại sự và dự kiến sẽ đạt thành công nhanh chóng hơn. Khuyến nghị: Tối ưu nhất là thực hiện công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt để nắm bắt toàn bộ năng lượng tốt lành. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng, |
|
Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê – Vương Lương: Xấu (Hung Tú) | Tướng tinh con gà | Chủ trị ngày Chủ Nhật Nên làm: Xây dựng cơ sở hạ tầng, xây nhà ở, các công trình xây cất và tạo tác đều mang lại kết quả tốt. Kiêng cữ: Chôn cất người chết là ĐẠI KỴ. Tránh cưới gả, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa. Các công việc khác cũng không được khuyến khích. Vì vậy, ngày này tuyệt đối không thích hợp tiến hành chôn cất liệt sỹ. Ngoại lệ và điều chỉnh:
"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
Trực Thâu: Ngày mang tính chất khai phá, nuôi dưỡng. Nên làm:
Không nên:
|
|
Sao tốt lành – nên khai thác:
Sao xấu – cần tránh:
|
|
Hướng tốt lành:
Hướng cần tránh: Xuất hành hướng Đông Nam để tránh gặp Hạc Thần (xấu), vì điều này sẽ gây rắc rối và không may mắn. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) – THỜI GIỜ THUẬN LỢI: Tin vui sắp tới gõ cửa. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người đi được nghe tin tốt. Nếu chăn nuôi, kinh doanh nông sản đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) – THỜI GIỜ CẨN THẬN: Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, khó khăn về vật chất. Cần phòng tránh. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Đề phòng bị người khác nguyền rủa, tránh nhiễm bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan yêu cầu nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ lời nói, hạn chế xung đột hoặc cãi vã. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) – THỜI GIỜ RẤT TỐT LÀNH: Giờ vàng để xuất hành, thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) – THỜI GIỜ CẬN CẩU: Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Xuất hành dễ tổn thất, gặp nạn. Việc quan trọng tối tân phải đòn mắn mụn. Có thể gặp vấn đề liên quan đến thế giới âm linh nên cần cúng tế để an tâm. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) – THỜI GIỜ THUẬN LỢI: Mọi công việc được tốt lành. Tốt nhất cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) – THỜI GIỜ BẤT ĐẮC DĨCẦN CẢNH BÁO: Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của – nếu xảy ra nên tìm kiếm ngay hôm đó mới có thể tìm lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời lẽ tầm thường. Việc làm diễn ra chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn và cẩn thận trong từng bước. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 2 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 23 tháng 2 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 23 tháng 2 năm 2025 là ngày 26 tháng 1 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 23/2/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 23/2/2025 là ngày 26/1/2025 âm.
HỏiNgày 23 tháng 2 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23 tháng 2 năm 2025 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 2 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 2 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/2/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 23/2/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 23 tháng 2 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 23 tháng 2 năm 2025 là Chủ nhật.
